THÔNG BÁO VỀ VIỆC XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 (PHƯƠNG THỨC 3) - HCMIU

THÔNG BÁO VỀ VIỆC XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 (PHƯƠNG THỨC 3)

Căn cứ Quyết định số 134/QĐ-ĐHQT ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Hiệu trưởng trường Đại học Quốc tế về việc ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025;

Trường Đại học Quốc tế trân trọng thông báo về việc xét tuyển Phương thức 3 như sau:

I.   MÃ PHƯƠNG THỨC: 100

II.  ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đăng ký sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển đại học.

III. NGUYÊN TẮC XÉT TUYỂN:

1.   Điểm xét tuyển = Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (theo tổ hợp môn phù hợp với ngành/nhóm ngành) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

2.   Đối với thí sinh đăng ký tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh (còn thời hạn tính đến thời điểm xét tuyển) thì được quy đổi điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển như sau:

IELTS Academic

TOEFL iBT

TOEIC

Cambridge

CEFR

Điểm quy đổi

Nghe & Đọc

Nói & Viết

≥ 7.0 >=79 >=785 ≥ 302 >=185 C1-C2 10
6.0 – 6.5 66-78 570-780 ≥ 242 169-184 B2 9
5.5 65 450-560 ≥ 242 162-168 B2 8
5.0 54-64 365-440 ≥ 242 154-161 B1 7

 

3.   Nhân hệ số môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển đối với các trường hợp sau:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh thì điểm môn tiếng Anh sẽ nhân hệ số 2.
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển nhóm ngành Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế thì điểm môn tiếng Anh sẽ nhân hệ số 1,5.

4.   Tất cả các nguyện vọng xét tuyển của thí sinh vào Trường sẽ được xử lý trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục Đào tạo (Hệ thống) và mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển 01 nguyện vọng cao nhất trong số các nguyện vọng đã đăng ký.

5.   Thí sinh được đăng ký không giới hạn số nguyện vọng vào các ngành/nhóm ngành của Trường Đại học Quốc tế (có phân biệt thứ tự nguyện vọng). Thí sinh xem danh mục ngành/nhóm ngành và tổ hợp xét tuyển tại Mục V.

6.   Điểm cộng:

  • Điểm cộng được quy định tại Thông tin tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại học Quốc tế;
  • Thí sinh được cộng tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển và được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên (ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng).

7.   Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực:

  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm;
  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
  • Cách tính Điểm ưu tiên:
    • Đối với các nhóm ngành: Toán – Tin học; Khoa học sự sống và Hóa học; Kỹ thuật, thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (sau khi cộng điểm theo quy định tại Khoản 6 Mục III) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên.

    • Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh đạt tổng điểm từ 30 trở lên (sau khi nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh và cộng điểm theo quy định tại Khoản 6 Mục III) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(40 – Tổng điểm đạt được)/10] x Mức điểm ưu tiên.

    • Đối với nhóm ngành Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế, thí sinh đạt tổng điểm từ 26,25 trở lên (sau khi nhân hệ số 1,5 môn Tiếng Anh và cộng điểm theo quy định tại Khoản 6 Mục III) được xác định theo công thức sau:

 Điểm ưu tiên = [(35 – Tổng điểm đạt được)/8,75] x Mức điểm ưu tiên.

IV. ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN:

1.   Đăng ký nguyện vọng xét tuyển và nộp lệ phí trên hệ thống của Bộ GD&ĐT

  • Từ ngày 16/7 đến 17 giờ 00 ngày 28/7/2025, thí sinh phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.
  • Từ ngày 29/7 đến 17 giờ 00 ngày 05/8/2025 thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng ký nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

2.   Cập nhật thông tin hưởng chính sách điểm cộng (nếu có):

          Từ ngày 30/6/2025 đến hết ngày 30/7/2025 các thí sinh thuộc diện được cộng điểm theo quy định tại Khoản 6 Mục III thực hiện khai thông tin theo các bước như sau:

  • Bước 1: Chuẩn bị các tài liệu minh chứng, thí sinh scan/chụp ảnh hồ sơ gốc hoặc bản sao công chứng. Lưu ý: Hình ảnh tải lên phải rõ ràng các nội dung và kích thước file: <=5 MB.
  • Bước 2: Truy cập trang thông tin điện tử của Trường theo địa chỉ https://thisinh.hcmiu.edu.vn/cap-nhat-chung-chi
  • Bước 3: Thực hiện khai báo thông tin và tải lên tài liệu minh chứng cho giải thưởng hoặc chứng chỉ đã khai báo, sau đó nhấn Lưu thông tin.

3.   Quy trình xét tuyển và công bố kết quả trúng tuyển: Theo quy chế, kế hoạch của Bộ GD&ĐT năm 2025.

V.  THÔNG TIN MÃ TRƯỜNG VÀ NGÀNH/NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH:

1.   Mã trường: QSQ

2.   Ngành/Nhóm ngành tuyển sinh:

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
(1) (2) (3) (4) (5)
TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2000  
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG 1610  
1 IU01 Ngôn ngữ Anh 90 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

2 IU02 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế

(Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

530 Toán, Vật Lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

3

 

 

 

 

IU03

 

 

 

 

Toán – Tin học

(Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))

240 Toán, Vật lí, Hoá học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Tin học, Tiếng Anh

Toán, Tin học, Vật lí

Toán, Tin học, Hoá học

4 IU04 Khoa học sự sống và Hóa học

(Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)

250 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh

Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh

5

 

 

 

 

 

IU05

 

 

 

 

 

Kỹ thuật

(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

500 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI 390  
1 AP01 Ngôn ngữ Anh

(Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0))

90 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

2

 

 

 

 

 

AP02

 

 

 

 

 

Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế

(Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0);

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5);

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2);

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2);

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2);

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2);

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0);

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1);

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1);

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1))

210 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

3

 

 

 

 

AP03

 

 

 

 

Toán – Tin học

(Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0);

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1);

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2);

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2);

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1))

40 Toán, Vật lí, Hoá học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Tin học, Tiếng Anh

Toán, Tin học, Vật lí

Toán, Tin học, Hoá học

4 AP04 Khoa học sự sống và Hóa học

(Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2);

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0))

20 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

5 AP05 Kỹ thuật

(Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2);

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2))

30 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

VI.  HỌC BỔNG TUYỂN SINH:

1.    Số suất học bổng: 8% chỉ tiêu từng ngành.

2.    Nguyên tắc xét học bổng tuyển sinh: Thí sinh phải đạt mức điểm tối thiểu theo bảng dưới và được xét điểm từ cao xuống thấp đến khi hết số suất học bổng theo quy định.

Ngành/Nhóm ngành Học bổng toàn phần Học bổng bán phần
Ngôn ngữ Anh ≥ 26 ≥ 25
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế

(Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

≥ 26 ≥ 25
Toán – Tin học

(Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))

≥ 25 ≥ 24
Khoa học sự sống và Hóa học

(Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)

≥ 25 ≥ 24
Kỹ thuật

(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

≥ 25 ≥ 24

Trân trọng./.

TIN NỔI BẬT

Điểm chuẩn Trường ĐH Quốc tế năm 2025: Ngành ngôn ngữ Anh đứng đầu

Điểm chuẩn Trường ĐH Quốc tế năm 2025: Ngành ngôn ngữ Anh đứng đầu

5h ago Báo chí

Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển

DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN

Phương thức 01

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2023

Phương thức 03

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng

Phương thức 05

Xét tuyển với thí sinh có chứng chỉ tú tài quốc tế hoặc tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài

DANH SÁCH HỌC BỔNG

Phương thức 01

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2023

Phương thức 03

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng

Phương thức 05

Xét tuyển với thí sinh có chứng chỉ tú tài quốc tế hoặc tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài

BÁO CHÍ VIẾT GÌ VỀ CHÚNG TÔI

CỰU SINH VIÊN NÓI GÌ VỀ TRƯỜNG

Tính đến tháng 10.2022, trường Đại học Quốc tế đã có 15 khóa tốt nghiệp bậc Đại học với 7108 cử nhân và kỹ sư, 11 khóa tốt nghiệp bậc Sau Đại học với 900 Thạc sĩ, Tiến sĩ.

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ