1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh:
Thí sinh đáp ứng quy định đối tượng và điều kiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và Quy chế tuyển sinh của Trường ĐHQT.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Chỉ tiêu: 1%.
- Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng sẽ được xét tuyển vào ngành đúng trước theo chính sách ưu tiên tại Khoản 7, sau đó mới được xét tuyển vào ngành gần. Trường hợp có nhiều thí sinh hợp lệ hơn chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xét theo thứ tự đạt giải từ cao xuống thấp.
b) Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
- Công thức tổng quát:
Điểm xét tuyển = Điểm học lực + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Thang điểm xét tuyển là 100.
- Điểm học lực gồm 3 thành phần là điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026, điểm thi ĐGNL 2026, và điểm Học bạ nhân với các hệ số tương ứng.
Điểm học lực = k1*THPT + k2*ĐGNL + k3*Học bạ
Trong đó:
-
- THPT là điểm thi tốt nghiệp THPT = (Tổng điểm thi 3 môn tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển)/30 x 100. Tổ hợp môn sử dụng để tính điểm THPT phải phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển của ngành đào tạo mà thí sinh đăng ký xét tuyển.
- ĐGNL là điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM = Điểm thi ĐGNL/1200 x 100.
- Học bạ là điểm học bạ = (Tổng điểm trung bình các môn (cuối năm lớp 10,11 và 12) theo tổ hợp xét tuyển)/30 x 100. Tổ hợp tính điểm Học bạ phải giống tổ hợp tính điểm THPT. Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.
- Các hệ số k như sau:
- k1: 30-40%;
- k2: 40-50%;
- k3: 10-20%;
- Công thức tính Điểm học lực cho từng đối tượng như sau:
STT Đối tượng Công thức tính
Điểm học lực
1 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
1.1 Có điểm thi ĐGNL 2026 k1*THPT + k2*ĐGNL + k3*Học bạ
1.2 Không có điểm ĐGNL 2026 k1*THPT + k2*(Hs3*THPT) + k3*Học bạ
2 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2025 trở về trước
2.1 Có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và điểm ĐGNL 2026 k1*THPT + k2*ĐGNL + k3*(Hs4*THPT)
2.2 Chỉ có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 k1*THPT + k2*(Hs3*THPT) + k3*(Hs4*THPT)
2.3 Chỉ có điểm thi ĐGNL 2026 k1*(Hs1*ĐGNL)+ k2*ĐGNL + k3*(Hs2*ĐGNL)
3 Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định: k1*(Hs5*Học bạ)+ k2*Phỏng vấn + k3*Học bạ
- Một số lưu ý quan trọng:
- Các hệ số quy đổi (Hs1 – Hs5) trong các công thức tại bảng trên là các hệ số quy đổi điểm thành phần trong điểm học lực và chỉ áp dụng cho các trường hợp đã liệt kê trong bảng trên. Thí sinh có thể tham khảo các hệ số quy đổi dự kiến sau:
- Hệ số quy đổi từ điểm ĐGNL sang THPT: Hs1 = 1.28.
- Hệ số quy đổi từ điểm ĐGNL sang Học bạ: Hs2 = 1.31.
- Hệ số quy đổi từ điểm THPT sang ĐGNL: Hs3 = 0.78.
- Hệ số quy đổi từ điểm THPT sang Học bạ: Hs4 = 1.02.
- Hệ số quy đổi từ điểm Học bạ sang THPT: Hs5 = 1.
- Các hệ số quy đổi điểm thành phần chính thức sẽ được công bố khi có dữ liệu điểm thi của năm 2026.
- Đối với các thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh và đăng ký xét tuyển đại học vào trường ĐHQT, thí sinh được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển theo bảng quy đổi sau:
- Các hệ số quy đổi (Hs1 – Hs5) trong các công thức tại bảng trên là các hệ số quy đổi điểm thành phần trong điểm học lực và chỉ áp dụng cho các trường hợp đã liệt kê trong bảng trên. Thí sinh có thể tham khảo các hệ số quy đổi dự kiến sau:
| IELTS Academic | TOEFL iBT | TOEIC | Cambridge | CEFR | Điểm quy đổi | |
| Nghe & Đọc | Nói & Viết | |||||
| >=7.0 | >=94 | >=850 | >=310 | >=185 | C1 – C2 | 10.0 |
| 6.5 | 79 – 93 | 785 – 845 | 280 – 300 | 176 – 184 | B2+ | 9.5 |
| 6.0 | 60 – 78 | 650 – 780 | 250 – 270 | 169 – 175 | B2 | 9.0 |
| 5.5 | 46 – 59 | 550 – 645 | 200 – 240 | 160 – 168 | B1+ | 8.5 |
| 5.0 | 35 – 45 | 450 – 545 | 160 – 190 | 154 – 159 | B1 | 8.0 |
-
- Thí sinh đã sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển thì không được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ cho điểm khuyến khích.
- Điểm cộng Tổng điểm cộng không vượt quá 10 điểm (theo thang điểm 100), bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích. Chi tiết điểm cộng được quy định tại Điểm a, Khoản 5, được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên.
- Điểm ưu tiên:
- Nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh sẽ được xét tuyển theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu từng ngành.
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức xét tuyển
- Đối với chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng: Thí sinh có Điểm xét tuyển từ 50 điểm trở lên.
- Đối với chương trình liên kết đào tạo với đại học nước ngoài:
- Thí sinh có Điểm xét tuyển từ 50 điểm trở lên.
- Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).
- Những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào dành cho chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài nêu trên trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.
4. Số lượng tuyển sinh
TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành/ nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Phương thức tuyển sinh Tổ hợp tính Điểm học lực
TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2300
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG 1930
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 110 Phương thức 1, 2 D01, D09, D10, D14, D15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 290 Phương thức 1, 2 A01, D01, D07, D09, D10, X25
3 7340115 Marketing 7340115 Marketing 140
4 7340122 Thương mại điện tử 7340122 Thương mại điện tử 50
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Tài chính - Ngân hàng 170
6 7340301 Kế toán 7340301 Kế toán 60
7 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) 80
8 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 50 Phương thức 1, 2 A00, A01, X06, X10, X26
9 7480101 Khoa học máy tính 7480101 Khoa học máy tính 50
10 7460108 Khoa học dữ liệu 7460108 Khoa học dữ liệu 50
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) 50
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) 30
13 7420201 Công nghệ sinh học 7420201 Công nghệ sinh học 100 Phương thức 1, 2 A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13
14 7540101 Công nghệ thực phẩm 7540101 Công nghệ thực phẩm 40
15 7440112 Hóa học (Hóa sinh) 7440112 Hóa học (Hóa sinh) 40
16 7520301 Kỹ thuật hóa học 7520301 Kỹ thuật hóa học 60
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 150 Phương thức 1, 2 A00, A01, B00, B08, D01, D07
18 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 40
19 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 80
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 90
21 7520212 Kỹ thuật y sinh 7520212 Kỹ thuật y sinh 80
22 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) 50
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng 40
24 7580302 Quản lý xây dựng 7580302 Quản lý xây dựng 30
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI 370
1 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) 7220201 Ngôn ngữ Anh 20 Phương thức 1, 2 D09, D10, D01, D14, D15
2 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 60
3 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) 7340101 Quản trị kinh doanh 30 Phương thức 1, 2 A01, D01, D07, D09, D10, X25
4 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5) 20
5 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) 20
6 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) 20
7 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 60
8 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20
9 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) 7340301 Kế toán 10
10 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 7480201 Công nghệ thông tin 30 Phương thức 1, 2 A00, A01, X26, X06, X10
11 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) 20
12 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1) 20
13 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) 7420201 Công nghệ sinh học 20 Phương thức 1, 2 A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13
14 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 20
Chú thích:
A00: Toán, Vật lí, Hoá học
A01: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D12: Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
D13: Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X06: Toán, Tin học, Vật lí
X10: Toán, Tin học, Hoá học
X25: Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường ĐHQT:
a) Điểm cộng: Tổng điểm cộng không vượt quá 10 điểm (theo thang điểm 100), bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.
- Điểm thưởng đối với các thí sinh được xét tuyển thẳng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT nhưng không sử dụng quyền tuyển thẳng được cộng mức điểm theo các thang như sau:
| Giải Học sinh giỏi/Khoa học kỹ thuật | Điểm cộng |
| Giải Quốc tế | 10.0 |
| Giải Nhất cấp Quốc gia | 9.0 |
| Giải Nhì cấp Quốc gia | 8.0 |
| Giải Ba cấp Quốc gia | 7.0 |
- Điểm xét thưởng (tổng điểm không vượt quá 5 điểm) dành cho các đối tượng sau:
- Thí sinh học tập tối thiểu 02 năm tại 149 trường THPT theo danh sách ở Phụ lục I và có điểm trung bình học lực 03 năm THPT từ Tốt trở lên. (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026), cộng tối đa 5 điểm.
- Thí sinh được cộng tối đa 5 điểm khi có các thành tích đặc biệt (thời gian đạt giải không quá 2 năm tính đến thời điểm xét tuyển) trong các trường hợp sau:
- Giải thưởng học sinh giỏi: Giải khuyến khích cấp Quốc gia; các giải cấp Tỉnh/Vùng.
- Giải thưởng cuộc thi Khoa học Kỹ thuật (VISEF) do Bộ GD&ĐT tổ chức: Giải Khuyến khích cấp Quốc gia; các giải cấp Tỉnh/Vùng.
- Cuộc thi Sáng tạo Thanh thiếu niên, Nhi đồng toàn quốc: Quỹ Hỗ trợ Sáng tạo Kỹ thuật Việt Nam (VIFOTEC), Bộ Khoa học và Công nghệ, phối hợp cùng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
- Cuộc thi Lập trình và Nghiên cứu khoa học (FPT Edu ResFes).
- Các cuộc thi Sáng tạo Robot, Robotics Việt Nam (Robocon).
- Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp Sở GD&ĐT.
- Giải thưởng Sinh viên Nghiên cứu khoa học – Euréka.
- Điểm khuyến khích (tổng điểm không vượt quá 5 điểm)
- Thí sinh có các chứng chỉ IELTS Academic hoặc chứng chỉ tương đương (còn thời hạn tính đến thời điểm xét tuyển)được cộng thêm mức điểm như sau:
| IELTS Academic | TOEFL iBT | TOEIC | Cambridge | CEFR | Điểm cộng | |
| Nghe & Đọc | Nói & Viết | |||||
| >=7.0 | >=94 | >=850 | >=310 | >=185 | C1 – C2 | 5.0 |
| 6.5 | 79 – 93 | 785 – 845 | 280 – 300 | 176 – 184 | B2+ | 4.5 |
| 6.0 | 60 – 78 | 650 – 780 | 250 – 270 | 169 – 175 | B2 | 4.0 |
| 5.5 | 46 – 59 | 550 – 645 | 200 – 240 | 160 – 168 | B1+ | 3.5 |
| 5.0 | 35 – 45 | 450 – 545 | 160 – 190 | 154 – 159 | B1 | 3.0 |
-
- Thí sinh đã sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển thì không được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ cho điểm khuyến khích.
b) Các thông tin khác (chi phí đào tạo, mức thu học phí, mức thu dịch vụ tuyển sinh và khoản thu dịch vụ khác cho lộ trình cả khóa học, từng năm học; chính sách học bổng, miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính và các chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác cho người học)
- Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng như sau:
| STT | Ngành đào tạo | Số học kỳ
(Số lần đóng học phí) |
Học phí mỗi học kỳ |
| 1 | Ngành Quản trị Kinh doanh | 8 | 27.000.000 |
| 2 | Ngành Marketing | 8 | 27.000.000 |
| 3 | Ngành Tài chính Ngân hàng | 8 | 27.000.000 |
| 4 | Ngành Kế toán | 8 | 27.000.000 |
| 5 | Ngành Kinh tế | 8 | 27.000.000 |
| 6 | Ngành Thương mại Điện tử | 8 | 27.000.000 |
| 7 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 8 | 27.000.000 |
| 8 | Ngành Công nghệ Thông tin | 9 | 29.500.000 |
| 9 | Ngành Khoa học Dữ liệu | 8 | 29.500.000 |
| 10 | Ngành Khoa học Máy tính | 8 | 29.500.000 |
| 11 | Ngành Thống kê | 8 | 29.500.000 |
| 12 | Ngành Toán ứng dụng | 8 | 29.500.000 |
| 13 | Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | 8 | 29.500.000 |
| 14 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 8 | 29.500.000 |
| 15 | Ngành Công nghệ Sinh học | 8 | 32.000.000 |
| 16 | Ngành Hóa học (Hóa sinh) | 8 | 32.000.000 |
| 17 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | 9 | 32.000.000 |
| 18 | Ngành Kỹ thuật Hóa học | 9 | 32.000.000 |
| 19 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | 9 | 32.000.000 |
| 20 | Ngành Quản lý Xây dựng | 9 | 32.000.000 |
| 21 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | 9 | 32.000.000 |
| 22 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 9 | 32.000.000 |
| 23 | Ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông | 9 | 32.000.000 |
| 24 | Ngành Kỹ thuật Không gian | 9 | 32.000.000 |
Ghi chú:
-
- Nhà trường thu học phí theo năm học vào đầu mỗi học kỳ và chỉ áp dụng cho các môn học lần đầu. Mỗi năm gồm 2 học kỳ chính (Học kỳ 1 và Học kỳ 2). Tổng cộng 8 lần đóng cho toàn khóa học 4 năm, 9 lần đóng cho toàn khóa học 4,5 năm. Học phí được giữ nguyên trong toàn khóa học, không tăng so với mức học phí đã công bố tại thời điểm tuyển sinh đầu vào.
- Đối với các môn học lại và học cải thiện điểm, sinh viên đóng theo mức học phí của khóa tuyển sinh đang theo học môn đó.
- Đối với sinh viên học vượt: Đăng ký học vượt để rút ngắn thời gian và tốt nghiệp sớm, vẫn phải đóng đủ học phí tương ứng với các học kỳ theo quy định của toàn bộ chương trình đào tạo.
- Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài như sau:
| STT | Ngành đào tạo | Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ) |
| 1 | Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (3+1) | 70.000.000 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) | 90.000.000 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1;2+1.5) | 60.000.000 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney – Úc) (2+2) | 50.000.000 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) | 70.000.000 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) | 100.000.000 |
| 7 | Tài chính (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) | 50.000.000 |
| 8 | Kế toán (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) | 50.000.000 |
| 9 | Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) | 100.000.000 |
| 10 | Công nghệ thông tin (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) | 85.000.000 |
| 11 | Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (2+2) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng | 70.000.000 |
| 12 | Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (3+1) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng | 90.000.000 |
| 13 | Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) | 70.000.000 |
| 14 | Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) | 90.000.000 |
Ghi chú:
-
- Bảng trên là học phí ước tính trung bình mỗi năm, học phí thực tế mỗi học kỳ dựa trên số tín chỉ sinh viên đăng ký.
- Mức thu học phí đối với các môn cơ sở ngành và chuyên ngành 2 năm đầu: 2.050.000VNĐ/tín chỉ
- Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH West of England năm 3: 3.750.000VNĐ/tín chỉ
- Mức thu học phí chương trình liên kết 2,5+1,5 và 3+1 với ĐH Deakin sau năm thứ 2 là 375.000VNĐ/tín chỉ
- Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH Andrews (áp dụng theo tỷ giá đầu học kỳ) .
- Chính sách học bổng: Hằng năm Trường ĐHQT dành tối thiểu 8% nguồn thu học phí để cấp học bổng cho sinh viên.
- Miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính và các chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác cho người học: Học bổng doanh nghiệp, chính sách miễn giảm theo quy định của nhà nước.
6. Tổ chức tuyển sinh
a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Bộ GD&ĐT
- Thời gian đăng ký và nộp hồ sơ (dự kiến): Từ ngày 01/6/2026 đến ngày 20/6/2026.
- Hướng dẫn đăng ký và nộp hồ sơ:
- Bước 1: Truy cập trang web: http://thisinh.hcmiu.edu.vn/ để điền thông tin đăng ký trong thời gian quy định.
- Bước 2: Sau khi đăng ký thành công, thí sinh in phiếu đăng ký, dán ảnh, ký tên và xác nhận của trường THPT.
- Bước 3: Nộp bộ hồ sơ giấy trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Trường ĐHQT – Phòng Đào tạo Đại học (O2.708), Khu phố 33, Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng/ưu tiên xét tuyển được in từ hệ thống đăng ký sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2 của hướng dẫn đăng ký xét tuyển.
- Bản sao công chứng học bạ 3 năm THPT.
- Bản sao công chứng chứng nhận đạt giải.
- Bản sao công chứng căn cước công dân.
b) Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
– Thời gian đăng ký: Từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
– Cách đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống thông tin của Bộ GD&ĐT.
7. Chính sách ưu tiên
- Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực được xác định theo Quy chế của Bộ GD&ĐT, thí sinh được hưởng mức điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo thang điểm 100 như sau:
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 2,5 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 1,67 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,83 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối
- tượng 01 đến 03) là 6,66 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng
- 04 đến 06) là 3,33 điểm;
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 của Bộ GD&ĐT:
- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào tất cả các chương trình đào tạo của Nhà trường.
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc là thành viên của đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đã tốt nghiệp THPT được đăng ký tuyển thẳng vào đại học theo các ngành phù hợp môn đạt giải/dự thi như sau:
| STT | Tên môn thi học sinh giỏi | Tên ngành đào tạo |
| 1 | Toán | Tất cả các nhóm ngành |
| 2 | Tiếng Anh | Tất cả các nhóm ngành |
| 3 | Vật lý | Quản trị kinh doanh |
| Marketing | ||
| Thương mại điện tử | ||
| Tài chính – Ngân hàng | ||
| Kế toán | ||
| Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | ||
| Công nghệ thông tin | ||
| Khoa học máy tính | ||
| Khoa học dữ liệu | ||
| Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) | ||
| Thống kê (Thống kê ứng dụng) | ||
| Công nghệ sinh học | ||
| Công nghệ thực phẩm | ||
| Hóa học (Hóa sinh) | ||
| Kỹ thuật hóa học | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | ||
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| Kỹ thuật y sinh | ||
| Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | ||
| Kỹ thuật xây dựng | ||
| Quản lý xây dựng | ||
| 4 | Hóa học | Quản trị kinh doanh |
| Marketing | ||
| Thương mại điện tử | ||
| Tài chính – Ngân hàng | ||
| Kế toán | ||
| Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | ||
| Công nghệ thông tin | ||
| Khoa học máy tính | ||
| Khoa học dữ liệu | ||
| Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) | ||
| Thống kê (Thống kê ứng dụng) | ||
| Công nghệ sinh học | ||
| Công nghệ thực phẩm | ||
| Hóa học (Hóa sinh) | ||
| Kỹ thuật hóa học | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | ||
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| Kỹ thuật y sinh | ||
| Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | ||
| Kỹ thuật xây dựng | ||
| Quản lý xây dựng | ||
| 5 | Sinh học | Công nghệ sinh học |
| Công nghệ thực phẩm | ||
| Hóa học (Hóa sinh) | ||
| Kỹ thuật hóa học | ||
| Kỹ thuật y sinh | ||
| 6 | Tin học | Công nghệ thông tin |
| Khoa học máy tính | ||
| Khoa học dữ liệu | ||
| Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) | ||
| Thống kê (Thống kê ứng dụng) | ||
| Kỹ thuật hóa học | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | ||
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| Kỹ thuật y sinh | ||
| Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | ||
| Kỹ thuật xây dựng | ||
| Quản lý xây dựng | ||
| 7 | Ngữ văn | Quản trị kinh doanh |
| Marketing | ||
| Thương mại điện tử | ||
| Tài chính – Ngân hàng | ||
| Kế toán | ||
| Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | ||
| Ngôn ngữ Anh | ||
| 8 | Địa lý | Ngôn ngữ Anh |
| 9 | Lịch sử | Ngôn ngữ Anh |
-
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia hoặc trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế (các đề tài phù hợp với các ngành của Trường ĐHQT), đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào đại học theo đúng ngành hoặc ngành gần của môn mà thí sinh đã đạt giải. Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ quyết định ngành được tuyển thẳng căn cứ vào đề tài đạt giải.
- Ngành được ưu tiên xét tuyển: Hội đồng tuyển sinh Trường quyết định ngành được ưu tiên xét tuyển cho thí sinh căn cứ vào nguyện vọng của thí sinh và điều kiện chỉ tiêu xét tuyển từng ngành.
8. Lệ phí xét tuyển
Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn và quy định của Bộ GD&ĐT.
9. Việc thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Trường ĐHQT cam kết thực hiện công tác tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, ĐHQG-HCM và Trường ĐHQT. Đồng thời, Trường ĐHQT cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo quy định của pháp luật.