Thông tin chung 2018

Thông tin chung tuyển sinh đại học năm 2018 của trường Đại học Quốc Tế bao gồm phương thức xét tuyển, chỉ tiêu và khối ngành tuyển sinh, học phí và học bổng.

1. Phương thức xét tuyển

Quý vị vui lòng tham khảo thông tin về phương thức xét tuyển chi tiết tại đây

2. Chỉ tiêu tuyển sinh 2018

Qui ước các khối thi:
• Khối A: Toán – Lý – Hóa
• Khối A1: Toán – Lý – Anh
• Khối B: Toán – Hóa – Sinh
• Khối B1: Toán – Hóa – Anh
• Khối D1: Toán – Văn – Anh

STT Mã trường: QSQ

Ngành học

Mã ngành
đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
I Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng  
1559
1 Quản trị kinh doanh

7340101

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

180
2 Công nghệ sinh học

7420201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh

186
3 Công nghệ thông tin

7480201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

120
4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông

7520207

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

66
5 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

96
6 Kỹ thuật Y Sinh

7520212

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

90
7 Quản lý nguồn lợi thủy sản

7620305

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

30
8 Công nghệ thực phẩm

7540101

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

96
9 Tài chính – Ngân hàng

7340201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

120
10 Kỹ thuật xây dựng

7580201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

45
11 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)

7460112

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40
12 Hóa Học (Hóa sinh)

7440112

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

60
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

50
14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

150
15 Kỹ thuật Không gian 7520121 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

30
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 Phương thức 1 và 2: Khối A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và môn tiếng Anh.

60
17 Kỹ thuật Môi trường 7520320 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

30
18 Kỹ thuật Cơ khí (Dự kiến) 7520103 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

35
19 Kỹ thuật Hóa học (Dự kiến) 7520301 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

35
20 Khoa học Dữ liệu (Dự kiến)  7489001 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40
II Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài    
780
1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK)
100
1.1 Công nghệ thông tin
Phương thức 1: 7480201_LK
Phương thức 4: 11201
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
1.2 Quản trị kinh doanh
Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20301
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
1.3 Công nghệ sinh học
Phương thức 1: 7420201_LK
Phương thức 4: 30401
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

 
1.4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10801
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK)
150
2.1 Công nghệ thông tin
Phương thức 1: 7480201_LK
Phương thức 4: 11202
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2.2 Quản trị kinh doanh (2+2)

 

Quản trị kinh doanh (3+1)

Phương thức 1: 7340101_LK ; Phương thức 4: 203021

Phương thức 1: 7340101_LK ; Phương thức 4: 203022

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10802
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2.4 Công nghệ sinh học
Phương thức 1: 7420201_LK
Phương thức 4: 30402
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

 
3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand)
80
3.1 Quản trị kinh doanh
Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20303
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia)
50
4.1 Quản trị kinh doanh
Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20304
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
4.2 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10804
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Rutgers (USA)
50
5.1 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10805
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
5.2 Kỹ thuật máy tính
Phương thức 1: 7480106_LK
Phương thức 4: 11205
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
5.3 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Phương thức 1: 7520118_LK
Phương thức 4: 11105
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA)
50
6.1 Kỹ thuật máy tính
Phương thức 1: 7480106_LK
Phương thức 4: 11207
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
6.2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Phương thức 1: 7520118_LK
Phương thức 4: 11107
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
6.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10807
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA)
100
7.1 Quản trị kinh doanh
Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20306
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0)
200
8.1 Quản trị kinh doanh (4+0)
Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 203023
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

3. Học phí

  • Chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng: khoảng 42 triệu/năm
  • Chương trình liên kết (chương trình du học tại các trường đối tác):
    • Giai đoạn 1: khoảng 56 triệu/năm
    • Giai đoạn 2: theo chính sách học phí của trường đối tác.

4. Học bổng tuyển sinh