Thông tin chung tuyển sinh năm 2022

Thông tin chung tuyển sinh đại học năm 2022 của trường Đại học Quốc Tế bao gồm phương thức xét tuyển, chỉ tiêu và khối ngành tuyển sinh.

1. Phương thức xét tuyển

Quý vị vui lòng tham khảo thông tin về phương thức xét tuyển chi tiết tại đây

2. Chỉ tiêu tuyển sinh 2022

Năm 2022, Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) tuyển 21 ngành đào tạo đại học chính quy (học 4 năm tại Việt Nam do Trường ĐH Quốc tế cấp bằng) và 24 chương trình đào tạo liên kết do trường đại học đối tác nước ngoài (Hoa Kỳ, Anh, Úc, New Zealand) cấp bằng.

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2022 của trường là 3.260 sinh viên, trong đó các ngành do nhà trường cấp bằng với 2.120  chỉ tiêu và chương trình liên kết với 1.140 chỉ tiêu. Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp môn xét tuyển (dự kiến) theo từng ngành như Bảng dưới đây.

Quy ước tổ hợp các môn xét tuyển:

• A00: Toán – Vật lý – Hóa học
• A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
• A02: Toán – Vật lý – Sinh học
• B00: Toán – Hóa học – Sinh học
• B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
• D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
• D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
• D09: Toán – Lịch sử – Tiếng Anh
• D14: Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh
• D15: Ngữ văn – Địa lý – Tiếng Anh
• D90: Toán – Tiếng Anh – Khoa học tự nhiên

Các ngành đào tạo do Đại học Quốc tế cấp bằng:

STT Mã ngành đào tạo Ngành học Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến)
1 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D07 315
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 190
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 60
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D14, D15 75
5 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01 60
6 7480109 Khoa học Dữ liệu A00; A01 40
7 7480101 Khoa học Máy tính A00; A01 110
8 7420201 Công nghệ Sinh học A00; B00; B08; D07 250
9 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; D07 125
10 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; B08; D07 70
11 7520301 Kỹ thuật Hóa học A00; A01; B00; D07 45
12 7520118 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A00; A01; D01 105
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 195
14 7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; B00; D01 75
15 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; B00; D01 75
16 7520212 Kỹ thuật Y Sinh A00; B00; B08; D07 120
17 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D07 50
18 7580302 Quản lý Xây dựng A00; A01; D01; D07 50
19 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01 50
20 7520121 Kỹ thuật Không gian A00; A01; A02; D90 30
21 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A02; B00; D07 30

 

Các ngành đào tạo liên kết với Đại học nước ngoài:

STT Mã ngành đào tạo Ngành học Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu (Dự kiến)
1 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) – 100 chỉ tiêu
1.1 7480201_UN Công nghệ Thông tin (2+2) A00; A01 20
1.2 7340101_UN Quản trị Kinh doanh (2+2) A00; A01; D01; D07 30
1.3 7420201_UN Công nghệ Sinh học (2+2) A00; B00; B08; D07 20
1.4 7520207_UN Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (2+2) A00; A01; B00; D01 10
1.5 7540101_UN Công nghệ Thực phẩm (2+2) A00; A01; B00; D07 20
2 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) – 245 chỉ tiêu
2.1 7480201_WE2 Công nghệ Thông tin (2+2) A00; A01 20
2.2 7340101_WE Quản trị Kinh doanh (2+2) A00; A01; D01; D07 150
2.3 7520207_WE Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (2+2) A00; A01; B00; D01 10
2.4 7420201_WE2 Công nghệ Sinh học (2+2) A00; B00; B08; D07 25
2.5 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (2+2) D01, D09, D14, D15 40
3 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) – 30 chỉ tiêu
3.1 7340101_AU Quản trị Kinh doanh (2+2) A00; A01; D01; D07 30
4 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia) – 30 chỉ tiêu
4.1 7340101_NS Quản trị kinh doanh (2+2) A00; A01; D01; D07 30
5 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNY Binghamton (USA) – 45 chỉ tiêu
5.1 7480106_SB Kỹ thuật Máy tính (2+2) A00; A01 20
5.2  7520118_SB Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (2+2) A00; A01; D01 15
5.3 7520207_SB Kỹ thuật Điện tử (2+2) A00; A01; B00; D01 10
6 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA) – 150 chỉ tiêu
6.1 7340101_UH Quản trị Kinh doanh (2+2) A00; A01; D01; D07 150
7 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0) – 450 chỉ tiêu
7.1 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (4+0) A00; A01; D01; D07 300
7.2 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (4+0) D01, D09, D14, D15 50
7.3 7420201_WE4 Công nghệ Sinh học định hướng Y sinh (4+0) A00; B00; B08; D07 50
7.4 7480201_WE4

 

Công nghệ Thông tin (4+0) A00; A01 50
8 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (3+1) – 50 chỉ tiêu
8.1 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (3+1) D01, D09, D14, D15 50
9 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Deakin (Úc) – 40 chỉ tiêu
9.1 7480201_DK2 Công nghệ Thông tin (2+2) A00; A01 20
9.2 7480201_DK3 Công nghệ Thông tin (3+1) A00; A01 10
9.3 7480201_DK25 Công nghệ Thông tin (2.5+1.5) A00; A01 10

Các ngành đào tạo chương trình chuyển đổi tín chỉ:

  • Hoàn thành 2 năm đầu tại Đại học quốc tế
  • Đạt các yêu cầu về điểm trung bình tích lũy và điểm tiếng Anh của trường Đại học đối tác.

Danh sách ngành và trường tương ứng mà sinh viên có thể du học theo diện chuyển đổi tín chỉ:

Thời điểm chuyển đổi: Khi hoàn tất chương trình đào tạo 2 năm đầu tại trường ĐHQT

STT Tên trường Quốc gia Các ngành được xem xét công nhận tín chỉ Điều kiện chuyển tiếp Học bổng đối tác Thời điểm chuyển tiếp
1 Đại học Rutgers New Jersey, Hoa Kỳ – Kỹ thuật Điện tử truyền thông

– Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

– Kỹ thuật Máy tính

IELTS>=6.5

GPA>=75

  Tháng 9
2 Đại học Oregon Oregon, Hoa Kỳ -Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

-Kỹ thuật Xây dựng

IELTS>=6.0

GPA>=63

  Tháng 1, 9
3 Đại học George Manson Washington D.C, Hoa Kỳ -Quản trị Kinh doanh

-Quản trị Sự kiện và Du lịch

IELTS>=6.5

GPA>=65

  Tháng 1, 9
4 Đại học California State University – Bakerfields California, Hoa Kỳ – Quản trị Kinh doanh

– Khoa học Máy tính

IELTS>=6.0

GPA>=65

  Tháng 1, 9
5 Đại học Alabana Birmingham, Hoa Kỳ -Khoa học Y sinh

-Khoa học Máy tính

IELTS>=6.5

GPA>=65

  Tháng 1, 9
6 Đại học Sydney Sydney, Úc – Quản trị kinh doanh IELTS>=6.5

GPA>=70

Học bổng dành cho SV có thành tích học tập xuất sắc lên đến 20.000$ Úc Tháng 2, 7
7 Đại học Macquarie Sydney, Úc – Kế toán

– Thương mại

-Kinh doanh Quốc tế

-Quản trị Doanh nghiệp

-Marketing

-Luật thương mại và Ngoại thương

-Công nghệ Sáng tạo

-Truyền thông

-Quan hệ Quốc tế

-Quản lý Hệ thống thông tin

-Bảo mật

-Mạng máy tính

IELTS>=6.5

GPA>=70

Học bổng 10.000$ Úc ở giai đoạn 2 Tháng 2, 7
8 Đại học Western Sydney Sydney, Úc -Quản trị Kinh doanh

-Quản trị Nhà hàng khách sạn

IELTS>=6.5

GPA>=60

  Tháng 2, 7
9 Đại học Monash Melbourne, Úc – Quản trị kinh doanh

– Khoa học máy tính

IELTS>=6.5

GPA>=70

Học bổng dành cho SV có thành tích học tập xuất sắc lên đến 10.000$ Úc Tháng 2, 7
10 Đại học Griffith Queensland, Úc – Quản trị kinh doanh

– Quản trị nhà hàng khách sạn

IELTS>=6.5

GPA>=50

-Học bổng đối tác 20% học phí giai đoạn 2

-Học bổng cho SV có thành tích học tập xuất sắc lên đến 100% học phí giai đoạn 2

Tháng 3, 7, 11
11 Đại học Brock Ontario, Canada -Khoa học Máy tính

-Quản trị Kinh doanh

-Công nghệ Sinh học

IELTS>=6.5

GPA>=60

  Tháng 1, 9
12 PIHMS New Zealand – Quản trị nhà hàng khách sạn IELTS>=6.0

GPA>=50

Học bổng dành cho SV lên đến 10.000$ New Zealand Tháng 2, 4, 7, 10

3. Học phí

       1. Các chương trình do Đại học Quốc tế cấp bằng.

Học phí: 50 triệu/năm.

       2. Các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài

Giai đoạn 1 (2 năm đầu): 50 – 77 triệu/năm.

          Giai đoạn 2 (2 năm cuối): theo chính sách học phí của từng ngành của trường Đối tác.

      Lưu ý: học phí trên chưa bao gồm học phí tiếng anh tăng cường dành cho sinh viên chưa đạt chuẩn tiếng anh đầu vào.