ĐIỂM CHUẨN PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

 

Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2021 (Phương thức 1) đối với các ngành đào tạo của trường năm 2021. Theo đó, ngành Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (điểm chuẩn 25.75), ngành Quản trị Kinh doanh (điểm chuẩn 25) và ngành Ngôn Ngữ Anh (điểm chuẩn 25) là 03 ngành có điểm chuẩn cao nhất của trường.
Điểm chuẩn năm 2021 đối với phương thức 1 của tất cả các ngành đào tạo của trường như bảng sau:

* Thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển trực tuyến từ 15:00, thứ năm, ngày 16/9/2021 tại địa chỉ https://ketquaxt.hcmiu.edu.vn/tra-cuu-ket-qua

* Thí sinh tham gia buổi livestreams hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến của trường, bắt đầu vào lúc 19:00, tối thứ năm, ngày 16/9/2021 tại https://www.facebook.com/tuvantuyensinh.dhqt.dhqgtphcm

* Điểm xét tuyển = tổng điểm của 03 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 2021
1 7220201 Ngôn Ngữ Anh 25
2 7340101 Quản trị Kinh doanh 25
3 7340201 Tài chính Ngân hàng 24.5
4 7340301 Kế toán 24.5
5 7420201 Công nghệ Sinh học 20
6 7440112 Hoá học (Hóa sinh) 20
7 7540101 Công nghệ Thực phẩm 20
8 7520301 Kỹ thuật hóa học 22
9 7480201 Công nghệ Thông tin 24
10 7480109 Khoa học dữ liệu 24
11 7480101 Khoa học máy tính 24
12 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá 21.5
13 7520207 Kỹ thuật Điện tử Viễn thông 21.5
14 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 25.75
15 7520118 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 20
16 7520212 Kỹ thuật Y sinh 22
17 7580201 Kỹ Thuật Xây dựng 20
18 7580302 Quản lý xây dựng 20
19 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro) 20
20 7520121 Kỹ Thuật Không Gian 21
21 7520320 Kỹ Thuật Môi Trường 20
22   CTLK – Quản trị kinh doanh 15
23   CTLK – Công nghệ thông tin 17
24   CTLK – Điện tử viễn thông 17
25   CTLK – Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18
26   CTLK – Công nghệ sinh học 15
27   CTLK – Công nghệ thực phẩm 15
28   CTLK – Ngôn ngữ Anh 18