Thông tin chung 2019

Thông tin chung tuyển sinh đại học năm 2019 của trường Đại học Quốc Tế bao gồm phương thức xét tuyển, chỉ tiêu và khối ngành tuyển sinh, học phí và học bổng.

1. Phương thức xét tuyển

Quý vị vui lòng tham khảo thông tin về phương thức xét tuyển chi tiết tại đây

2. Chỉ tiêu tuyển sinh 2019

Qui ước các khối thi:
• Khối A: Toán – Lý – Hóa
• Khối A1: Toán – Lý – Anh
• Khối B: Toán – Hóa – Sinh
• Khối D1: Toán – Văn- Anh
• Khối D7: Toán – Hóa- Anh

STT Mã ngành đào tạo Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp xét tuyển
Theo xét KQ thi THPT QG
(40% – 60%)
Theo xét KQ kỳ kiểm tra năng lực của ĐHQT
(40% – 60%)
Theo phương thức khác
(10% – 15%)
Các ngành đào tạo do Đại học Quốc tế cấp bằng
1 7340101 Quản trị kinh doanh 86-108 86-108 22-32 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng 58-72 58-72 14-22 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 26-33 26-33 7-10 Phương thức 1 và 2: Khối A1, D1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tiếng Anh.
4 7480201 Công nghệ thông tin 50-62 50-62 12-19 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
5 7420201 Công nghệ sinh học 77-97 77-97 19-29 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh
6 7540101 Công nghệ thực phẩm 40-50 40-50 10-15 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
7 7440112 Hóa Học (Hóa sinh) 25-31 25-31 6-9 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
8 7620305 Quản lý thủy sản 12-16 12-16 3-5 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
9 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 40-50 40-50 10-15 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 62-78 62-78 16-23 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
11 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 27-34 27-34 7-10 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
12 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21-26 21-26 5-8 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
13 7520212 Kỹ thuật Y Sinh 37-47 37-47 9-14 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19-24 19-24 5-7 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
15 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 17-21 17-21 4-6 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
16 7520121 Kỹ thuật Không gian 12-16 12-16 3-5 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
17 7520320 Kỹ thuật Môi trường 12-16 12-16 3-5 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
18  7480109 Khoa học Dữ liệu 17-21 17-21 4-6 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
19 7520301 Kỹ thuật Hóa học 15-19 15-19 4-6 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, B, D7
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh, Sinh học.
20 7340301 Kế Toán (Dự kiến) 20-25 20-25 5-8 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D7
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
Các ngành đào tạo liên kết với Đại học nước ngoài
1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) – 100 chỉ tiêu
1.1 Phương thức khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin 40 – 60 40 – 60 10 – 15 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: 11201 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
1.2 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: 20301 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
1.3 Phương thức khác: 7420201_LK Công nghệ sinh học Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: 30401 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
1.4 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: 10801 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK)
2.1 Phương thức khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin 60 – 90 60 – 90 15 – 23 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: 11202 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2.2 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh (2+2) Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: 203021 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh.
2.3 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: 10802 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2.4 Phương thức khác: 7420201_LK Công nghệ sinh học Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: 30402 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand)
3.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 32 – 48 32 – 48 8 – 12 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: 20303 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia)
4.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 20 – 30 20 – 30 5 – 8 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: 20304 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA)
5.1 Phương thức khác: 7480106_LK Kỹ thuật máy tính 20 – 30 20 – 30 5 – 8 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: 11207 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5.2 Phương thức khác: 7520118_LK Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: 11107 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5.3 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: 10807 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA)
6.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 40 – 60 40 – 60 10 – 15 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: 20306 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0)
7.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh (4+0) 80 – 120 80 – 120 20 – 30 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: 203023 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

Các ngành đào tạo chương trình chuyển đổi tín chỉ:

  • Hoàn tất 2 năm học chương trình liên kết tại Đại học quốc tế
  • Đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ của trường đối tác

Danh sách ngành và trường tương ứng mà sinh viên có thể du học theo diện chuyển đổi tín chỉ:

Công nghệ thông tin Rutgers University, Hoa kỳ
Kỹ thuật điện tử truyền thông
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Điện tử viễn thông University of New South Wales, Úc
Quản trị kinh doanh Deakin University, Úc
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh (Quản lý nhà hàng khách sạn) Western Sydney University, Úc

3. Học phí

  • Chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng: khoảng 42 triệu/năm
  • Chương trình liên kết (chương trình du học tại các trường đối tác):
    • Giai đoạn 1: khoảng 56 triệu/năm
    • Giai đoạn 2: theo chính sách học phí của trường đối tác.

4. Học bổng tuyển sinh