Thông tin chung 2019

Thông tin chung tuyển sinh đại học năm 2019 của trường Đại học Quốc Tế bao gồm phương thức xét tuyển, chỉ tiêu và khối ngành tuyển sinh, học phí và học bổng.

1. Phương thức xét tuyển

Quý vị vui lòng tham khảo thông tin về phương thức xét tuyển chi tiết tại đây

2. Chỉ tiêu tuyển sinh 2019

Qui ước các khối thi:
• Khối A: Toán – Lý – Hóa
• Khối A1: Toán – Lý – Anh
• Khối B: Toán – Hóa – Sinh
• Khối D1: Toán – Văn- Anh
• Khối D7: Toán – Hóa- Anh

STT Mã trường: QSQ

Ngành học

Mã ngành đào tạo Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
I Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng 1678
1 Quản trị kinh doanh 7340101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

216
2 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

144
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 Phương thức 1 và 2: Khối A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và môn Tiếng Anh

62
4 Công nghệ thông tin 7480201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật Lý, Hóa học, Tiếng Anh

124
5 Công nghệ sinh học 7420201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1,B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật Lý, Hóa học, Tiếng Anh, Sinh Học

193
6 Công nghệ thực phẩm 7540101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

99
7 Hóa Học (Hóa sinh) 7440112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

62
8 Quản lý thủy sản 7620305 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

31
9 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

99
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

155
11 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

68
12 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

52
13 Kỹ thuật Y Sinh 7520212 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

93
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

47
15 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 7460112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

42
16 Kỹ thuật Không gian 7520121 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

31
17 Kỹ thuật Môi trường 7520320 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

31
18 Khoa học Dữ liệu
7480109 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

42
19 Kỹ thuật Hóa học 7520301 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, B, D7

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh, Sinh Học.

37
20 Kế Toán (Dự kiến) 7340301 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

50
II Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài  
1 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) 100
1.1 Công nghệ thông tin Phương thức 1: 7480201_LK

Phương thức 4: 11201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
1.2 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK

Phương thức 4: 20301

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
1.3 Công nghệ sinh học Phương thức 1: 7420201_LK

Phương thức 4: 30401

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

 
1.4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1: 7520207_LK

Phương thức 4: 10801

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) 150
2.1 Công nghệ thông tin Phương thức 1: 7480201_LK

Phương thức 4: 11202

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2.2 Quản trị kinh doanh (2+2)

 

Phương thức 1: 7340101_LK ; Phương thức 4: 203021 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1: 7520207_LK

Phương thức 4: 10802

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
2.4 Công nghệ sinh học Phương thức 1: 7420201_LK

Phương thức 4: 30402

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

 
3 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) 80
3.1 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK

Phương thức 4: 20303

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
4 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia) 50
4.1 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK

Phương thức 4: 20304

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
5 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNY Binghamton (USA) 50
5.1 Kỹ thuật máy tính Phương thức 1: 7480106_LK

Phương thức 4: 11207

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
5.2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Phương thức 1: 7520118_LK

Phương thức 4: 11107

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
5.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1: 7520207_LK

Phương thức 4: 10807

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
6 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA) 100
6.1 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK

Phương thức 4: 20306

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 
7 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0) 200
7.1 Quản trị kinh doanh (4+0) Phương thức 1: 7340101_LK

Phương thức 4: 203023

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

3. Học phí

  • Chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng: khoảng 42 triệu/năm
  • Chương trình liên kết (chương trình du học tại các trường đối tác):
    • Giai đoạn 1: khoảng 56 triệu/năm
    • Giai đoạn 2: theo chính sách học phí của trường đối tác.

4. Học bổng tuyển sinh