Điểm chuẩn trúng tuyển kì thi Kiểm tra năng lực – ngày 26, 27 tháng 5 năm 2018

Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Quốc Tế thông báo điểm chuẩn trúng tuyển Kì thi kiểm tra năng lực  – ngày 26, 27 tháng 5 năm 2018 vào các ngành của Trường ĐH Quốc tế như sau:

Điều kiện xét trúng tuyển:

  • Thí sinh có tổng điểm 2 môn thi (01 môn bắt buộc và 01 môn tự chọn) ≥120 điểm;
  • Điểm xét tuyển: Tổng điểm 2 môn thi không nhân hệ số (điểm thi theo thang điểm 100) cộng với điểm ưu tiên Khu vực và Đối tượng.
  • Điểm ưu tiên được tính bằng 2/3 điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo đối với từng mức điểm, sau đó quy đổi về thang điểm 100.
  • Thí sinh được xếp thứ tự theo tổng điểm xét tuyển, từ cao xuống thấp và sẽ được chọn trúng tuyển cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.
  • Điều kiện phụ để xét tuyển: Nếu nhiều thí sinh có điểm bằng nhau và khi chỉ tiêu đã hết thì Hội đồng Tuyển sinh sẽ xem xét tiêu chí phụ là điểm môn Toán, nếu vẫn tiếp tục có điểm môn Toán bằng nhau thì sẽ xem xét đến quá trình học phổ thông.

Cách xét tuyển:

  • Thí sinh được thi tối đa 2 môn tự chọn theo qui định vào ngành mà mình đăng ký. Thí sinh được chọn điểm môn tự chọn có kết quả thi cao hơn để tính điểm xét tuyển.
  • Thí sinh được xét trúng tuyển theo trình tự ưu tiên NV1,NV2, NV3

 

BẢNG ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Điểm chuẩn
Chương trình do trường Đại học Quốc tế cấp bằng 
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 39 173
2 7340101 Quản trị kinh doanh 117 173
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 78 165
4 7420201 Công nghệ sinh học 121 151
5 7440112 Hóa Học (Hóa sinh) 39 161
6 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 26 162
7 7480201 Công nghệ thông tin 78 171
8 7489001 Khoa học Dữ liệu (Dự kiến) 26 140
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 98 173
10 7520103 Kỹ thuật Cơ khí (Dự kiến) 23 130
11 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 62 151
12 7520121 Kỹ thuật Không gian 20 141
13 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 43 148
14 7520212 Kỹ thuật Y Sinh 59 160
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 33 162
16 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Dự kiến) 23 150
17 7520320 Kỹ thuật Môi trường 20 140
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 62 153
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng 29 140
20 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 20 130
Tất cả các chương trình liên kết với Đại học nước ngoài  120