Thông tin chung 2017

Thông tin chung tuyển sinh đại học năm 2017 của trường Đại học Quốc Tế bao gồm phương thức xét tuyển, chỉ tiêu và khối ngành tuyển sinh, học phí và học bổng.

1. Phương thức xét tuyển

Quý vị vui lòng tham khảo thông tin về phương thức xét tuyển chi tiết tại đây

2. Chỉ tiêu tuyển sinh 2017

STT Mã trường: QSQ

Ngành học

Mã ngành
đào tạo
Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu
I Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1300
1 Quản trị kinh doanh

52340101

Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Hóa
  • Toán , Lý, Tiếng Anh
  • Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

155
2 Công nghệ sinh học

52420201

Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Hóa
  • Toán , Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa, Sinh
  • Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh

155
3 Công nghệ thông tin

52480201

Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Hóa
  • Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

100
4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông

52520207

Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Hóa
  • Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

55
5 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

52510602

Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Hóa
  • Toán , Lý, Tiếng Anh
  • Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

80
6 Kỹ thuật Y Sinh

52520212

Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý, Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa, Sinh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

75
7 Quản lý nguồn lợi thủy sản

52620305

Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý, Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa, Sinh
  • Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

30
8 Công nghệ thực phẩm

52540101

Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý, Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa, Sinh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

80
9 Tài chính – Ngân hàng

52340201

Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Hóa
  • Toán , Lý, Tiếng Anh
  • Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

100
10 Kỹ thuật xây dựng

52580208

Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Hóa
  • Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

50
11 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)

52460112

Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Hóa
  • Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40
12 Hóa sinh

52440112

Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý, Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa, Sinh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

60
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520216

Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Hóa
  • Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

50
14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

52510605

Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Hóa
  • Toán , Lý, Tiếng Anh
  • Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

140
15 Kỹ thuật Không gian
52900109
Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Hóa
  • Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40
16 Ngôn ngữ Anh 52220201 Phương thức 1 và 2:

  • Toán , Lý, Tiếng Anh
  • Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

50
17 Kỹ thuật Môi trường 52520320 Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý, Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa, Sinh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

40
II Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài
780
1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK)
100
1.1 Công nghệ thông tin
11201
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý, Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

1.2 Quản trị kinh doanh
20301
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa (A)
  • Toán, Lý,Tiếng Anh (A1)
  • Toán, Văn, Tiếng Anh (D1)

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

1.3 Công nghệ sinh học
30401
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý, Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa, Sinh
  • Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

1.4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
10801
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý, Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK)
150
2.1 Công nghệ thông tin
11202
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý, Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2.2 Quản trị kinh doanh (2+2)

Quản trị kinh doanh (3+1)

203021

203022

Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
10802
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý, Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2.4 Công nghệ sinh học
30402
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý, Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Hóa, Sinh
  • Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand)
80
3.1 Quản trị kinh doanh
20303
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia)
50
4.1 Quản trị kinh doanh
20304
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

4.2 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
10804
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Rutgers (New Jersey)
50
5.1 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
10805
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

5.2 Công nghệ thông tin
11205
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

5.3 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
11105
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA)
50
6.1 Kỹ thuật máy tính
11207
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

6.2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
11107
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

6.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
10807
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA)
100
7.1 Quản trị kinh doanh
20306
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0)
200
8.1 Quản trị kinh doanh (4+0)
203023
Phương thức 1 và 2:

  • Toán, Lý , Hóa
  • Toán, Lý, Tiếng Anh
  • Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

3. Học phí

  • Chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng: khoảng 42 triệu/năm
  • Chương trình liên kết (chương trình du học tại các trường đối tác):
    • Giai đoạn 1: khoảng 56 triệu/năm
    • Giai đoạn 2: theo chính sách học phí của trường đối tác.

4. Học bổng tuyển sinh