Kết quả tuyển sinh đại học năm 2017

1. Bảng điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển theo ngành của đợt 1 kỳ tuyển sinh đại học 2017 2. Danh sách học bổng tuyển sinh năm 2017

I/ Chương trình do trường Đại học Quốc Tế cấp bằng

Học bổng Toàn phần: 29 suất

STT SBD Họ Tên CMND Ngày sinh Giới tính Tổng điểm thi Ngành TT Tên ngành Loại HB
1 55002046 LÂM MINH KHUÊ 362546745 01/08/1999 Nữ 27.25 52220201 Ngôn Ngữ Anh Toàn phần 4 năm
2 02067702 TỪ GIA HUY 025699084 17/07/1998 Nam 28.25 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Toàn phần 4 năm
3 02002628 TÔN NỮ HOÀNG UYÊN 025877429 26/06/1999 Nữ 28 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Toàn phần 4 năm
4 02004229 TRẦN NGỌC LINH 025864655 18/03/1999 Nữ 27.5 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Toàn phần 4 năm
5 04000537 NGUYỄN THỊ THU HIỀN 201796968 07/06/1999 Nữ 27.5 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Toàn phần 4 năm
6 04000670 TRỊNH HỒNG NHƯ 201795322 20/09/1999 Nữ 27.5 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Toàn phần 4 năm
7 41009740 NGUYỄN KIM HOÀNG 225685330 07/03/1999 Nam 27.5 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Toàn phần 4 năm
8 02038186 LÊ NGUYỄN THANH NHI 025903949 15/09/1999 Nữ 27.5 52340201 Tài Chính – Ngân Hàng Toàn phần 4 năm
9 02050578 NGUYỄN NGỌC ANH HOÀI 025821502 05/02/1999 Nam 27 52340201 Tài Chính – Ngân Hàng Toàn phần 4 năm
10 02038470 TRẦN ANH XUÂN 025814260 29/05/1999 Nam 28.75 52420201 Công Nghệ Sinh Học Toàn phần 4 năm
11 58002516 HỒ MỸ TÚ 334947352 14/10/1999 Nữ 28.5 52420201 Công Nghệ Sinh Học Toàn phần 4 năm
12 02038162 LƯƠNG THỊ THU NGUYÊN 025870440 07/09/1999 Nữ 27 52420201 Công Nghệ Sinh Học Toàn phần 4 năm
13 02037906 NGUYỄN PHÚ HẢI ĐĂNG 025857707 04/11/1999 Nam 26.75 52420201 Công Nghệ Sinh Học Toàn phần 4 năm
14 02021598 NGÔ ĐẶNG YẾN NHI 272762742 10/10/1999 Nữ 26.75 52420201 Công Nghệ Sinh Học Toàn phần 4 năm
15 34009751 VÕ THỊ TÚ UYÊN 206313167 22/04/1999 Nữ 26.5 52420201 Công Nghệ Sinh Học Toàn phần 4 năm
16 02010680 PHAN HOÀNG THIÊN AN 025842447 28/08/1999 Nữ 29.25 52440112 Hóa Sinh Toàn phần 4 năm
17 02043153 NGUYỄN PHƯỚC QUÝ KHIÊM 068099000018 08/10/1999 Nam 25.25 52460112 Toán Ứng Dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Toàn phần 4 năm
18 02004434 NGÔ TRẦN TRỌNG TẤN 025838003 16/05/1999 Nam 27.75 52480201 Công Nghệ Thông Tin Toàn phần 4 năm
19 02021215 DƯƠNG TUẤN ĐẠT 026060790 26/02/1999 Nam 26.5 52480201 Công Nghệ Thông Tin Toàn phần 4 năm
20 52001598 NGUYỄN LƯU THANH THẢO 273664501 28/02/1999 Nữ 26.75 52510602 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Toàn phần 4 năm
21 32006332 VÕ PHƯỚC LONG 197440345 22/12/1998 Nam 25.5 52510602 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Toàn phần 4 năm
22 02055560 NGUYỄN NHƯ PHƯƠNG 079199003479 31/08/1999 Nữ 25.5 52510602 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Toàn phần 4 năm
23 55002066 LÊ MỸ TRÀ MY 092199000169 05/03/1999 Nữ 29 52510605 Logistics và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Toàn phần 4 năm
24 50005410 CAO THANH LÂM 025831231 29/06/1999 Nam 25.5 52520207 Kỹ Thuật Điện Tử, Truyền Thông Toàn phần 4 năm
25 02043909 NGUYỄN HUY THỊNH 079099005528 18/04/1999 Nam 28 52520212 Kỹ Thuật Y Sinh Toàn phần 4 năm
26 02004203 NGUYỄN MẠNH KHƯƠNG 025948982 19/06/1999 Nam 26 52520216 Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa Toàn phần 4 năm
27 02043351 TRẦN THANH NHÂN 025869541 09/06/1999 Nam 25 52520216 Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa Toàn phần 4 năm
28 48006044 PHẠM HỒNG THANH LAM 272782883 08/11/1999 Nữ 27.75 52540101 Công Nghệ Thực Phẩm Toàn phần 4 năm
29 02034786 NGUYỄN THỊ MINH TRANG 025563897 29/03/1998 Nữ 27 52900109 Kỹ Thuật Không Gian Toàn phần 4 năm

Học bổng Bán phần: 46 suất

STT SBD Họ Tên CMND Ngày sinh Giới tính Tổng điểm thi Ngành TT Tên ngành Loại HB
1 51001060 LÝ KHÁNH QUỲNH 352382499 01/08/1999 Nữ 26.75 52220201 Ngôn Ngữ Anh Bán phần 4 năm
2 02008368 DƯƠNG NGỌC NHÃ THI 025748366 07/01/1999 Nữ 27.25 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Bán phần 4 năm
3 02002590 NGUYỄN LÊ QUỲNH TRÂM 025844792 20/05/1999 Nữ 27.25 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Bán phần 4 năm
4 02008153 MAI ĐẶNG PHƯƠNG LINH 025842902 05/10/1999 Nữ 27.25 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Bán phần 4 năm
5 02038053 LÊ ĐOÀN KIM LINH 025856575 17/04/1999 Nữ 27.25 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Bán phần 4 năm
6 34009616 NGUYỄN QUỲNH NHƯ 206313093 18/11/1999 Nữ 27 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Bán phần 4 năm
7 02030879 NGUYỄN MINH KHOA 025877478 06/09/1999 Nam 27 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Bán phần 4 năm
8 02041168 PHẠM MINH PHI 281189546 06/09/1999 Nam 27 52340101 Quản Trị Kinh Doanh Bán phần 4 năm
9 02002383 LÊ HỒNG NGÂN 025705802 16/01/1999 Nữ 26.75 52340201 Tài Chính – Ngân Hàng Bán phần 4 năm
10 02004065 NGUYỄN HỒNG ĐÀO 025791983 19/01/1999 Nữ 26.75 52340201 Tài Chính – Ngân Hàng Bán phần 4 năm
11 02030859 NGUYỄN VIỆT KHÁNH 025948874 29/11/1999 Nam 26.75 52340201 Tài Chính – Ngân Hàng Bán phần 4 năm
12 01031068 PHẠM THỊ HỒNG PHÚC 013684446 21/07/1999 Nữ 26 52340201 Tài Chính – Ngân Hàng Bán phần 4 năm
13 02008510 HOÀNG NGUYÊN VŨ 025920909 27/10/1999 Nam 26.25 52420201 Công Nghệ Sinh Học Bán phần 4 năm
14 02038159 HUỲNH THỊ THẢO NGUYÊN 025943353 06/12/1999 Nữ 26.25 52420201 Công Nghệ Sinh Học Bán phần 4 năm
15 02038199 MAI THỊ QUỲNH NHƯ 025853328 22/01/1999 Nữ 26.25 52420201 Công Nghệ Sinh Học Bán phần 4 năm
16 02067638 ĐOÀN CHÂU GIA HÂN 025554743 08/03/1997 Nữ 26 52420201 Công Nghệ Sinh Học Bán phần 4 năm
17 02008213 NGUYỄN THÀNH NAM 025847536 20/06/1999 Nam 26 52420201 Công Nghệ Sinh Học Bán phần 4 năm
18 02008479 HỒ HOÀNG THANH TÙNG 079099004679 13/12/1999 Nam 26 52420201 Công Nghệ Sinh Học Bán phần 4 năm
19 02040935 NGUYỄN NGỌC KIM NGÂN 212578158 07/11/1999 Nữ 26 52420201 Công Nghệ Sinh Học Bán phần 4 năm
20 34009657 VÕ DUY SƠN 206203877 09/12/1999 Nam 26 52420201 Công Nghệ Sinh Học Bán phần 4 năm
21 52000895 NGUYỄN TRUNG NGHĨA 273641279 06/11/1999 Nam 27.75 52440112 Hóa Sinh Bán phần 4 năm
22 02022042 NGUYỄN THÙY TRANG 025808732 12/02/1999 Nữ 24.25 52460112 Toán Ứng Dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Bán phần 4 năm
23 52001853 VƯƠNG MINH TÙNG 077099000413 18/12/1999 Nam 26.25 52480201 Công Nghệ Thông Tin Bán phần 4 năm
24 02028833 NGUYỄN LÊ TUẤN THÀNH 025909021 25/07/1999 Nam 26 52480201 Công Nghệ Thông Tin Bán phần 4 năm
25 02001343 HỒ ĐẶNG PHƯƠNG NGỌC 025919168 19/10/1999 Nữ 25.75 52480201 Công Nghệ Thông Tin Bán phần 4 năm
26 02007999 NGUYỄN DUNG DUY 026039304 06/10/1999 Nam 25.75 52480201 Công Nghệ Thông Tin Bán phần 4 năm
27 02004062 TẠ ÁNH DƯƠNG 025899773 05/12/1999 Nữ 25 52510602 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Bán phần 4 năm
28 02056535 ĐẶNG HOÀNG MINH 025853500 30/08/1999 Nam 24.75 52510602 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Bán phần 4 năm
29 02036767 LÊ ANH MINH 025902054 24/09/1999 Nam 24.75 52510602 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Bán phần 4 năm
30 02030775 TRƯƠNG VIỆT HOÀNG 025925373 11/05/1999 Nam 24.75 52510602 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Bán phần 4 năm
31 02043767 NGUYỄN XUÂN QUỲNH 079199002778 21/02/1999 Nữ 24.75 52510602 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Bán phần 4 năm
32 55002057 NGUYỄN HẢI YẾN LY 362539587 21/10/1999 Nữ 28.75 52510605 Logistics và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Bán phần 4 năm
33 52002941 NGUYỄN VIỆT ANH ĐỨC 191900879 24/02/1999 Nam 25.25 52520207 Kỹ Thuật Điện Tử, Truyền Thông Bán phần 4 năm
34 02043782 HUỲNH VŨ ANH MINH 077099000561 15/10/1999 Nam 25.25 52520207 Kỹ Thuật Điện Tử, Truyền Thông Bán phần 4 năm
35 02002205 TRẦN HUỲNH MINH TRIẾT 025857421 27/05/1999 Nam 24.5 52520207 Kỹ Thuật Điện Tử, Truyền Thông Bán phần 4 năm
36 34009682 ĐÀO DUY THIÊN 206313006 07/10/1999 Nam 27.5 52520212 Kỹ Thuật Y Sinh Bán phần 4 năm
37 34009505 NGUYỄN PHI TÂM HẬU 206313062 06/03/1999 Nam 24.25 52520216 Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa Bán phần 4 năm
38 49011989 NGUYỄN SĨ KHANG 301649294 03/02/1999 Nam 24.25 52520216 Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa Bán phần 4 năm
39 02030601 THÁI NHẬT BẰNG 025955309 12/12/1999 Nam 26 52540101 Công Nghệ Thực Phẩm Bán phần 4 năm
40 02041254 HUỲNH VŨ QUANG 281194567 06/10/1999 Nam 26 52540101 Công Nghệ Thực Phẩm Bán phần 4 năm
41 02067233 NGUYỄN NGỌC GIANG THANH 025091440 27/01/1994 Nữ 26 52540101 Công Nghệ Thực Phẩm Bán phần 4 năm
42 02038025 PHẠM MINH KHUÊ 025808055 19/05/1999 Nữ 25.75 52540101 Công Nghệ Thực Phẩm Bán phần 4 năm
43 52001909 LÊ LÂM VŨ 273664073 16/01/1999 Nam 24.5 52580208 Kỹ Thuật Xây Dựng Bán phần 4 năm
44 02010868 NGUYỄN TRẦN TUẤN KHẢI 025950961 28/11/1999 Nam 24 52580208 Kỹ Thuật Xây Dựng Bán phần 4 năm
45 02038160 LÊ NGUYÊN 025794910 22/06/1999 Nam 24.25 52620305 Quản Lý Nguồn Lợi Thủy Sản Bán phần 4 năm
46 02036885 PHAN PHƯƠNG PHI 025899626 30/12/1999 Nam 25 52900109 Kỹ Thuật Không Gian Bán phần 4 năm

II/ Chương trình liên kết

Học bổng Toàn phần: 8 suất

STT SBD Họ Tên CMND Ngày sinh Giới tính Tổng điểm thi Ngành TT Tên ngành Loại HB
1 44001576 LÊ TRẦN LÂM TRÀ 281188576 07/08/1999 Nữ 28 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) Toàn phần 2 năm
2 02041493 NGUYỄN THỊ THU THẢO 025817850 27/11/1999 Nữ 26.5 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) Toàn phần 2 năm
3 48013670 MAI ANH ĐỨC 272803868 12/08/1999 Nam 26 20301 Quản trị kinh doanh (Nottingham) Toàn phần 2 năm
4 52009496 NGUYỄN TRẦN CHÍ HIẾU 273657455 09/11/1999 Nam 28 11207 Kỹ thuật máy tính (Binghamton) Toàn phần 2 năm
5 02001069 ĐẶNG THỊ HẰNG 025861101 07/05/1999 Nữ 27.5 30401 Công nghệ sinh học (Nottingham) Toàn phần 2 năm
6 02000954 LƯƠNG NGHĨA CHÍ 079099001432 20/09/1999 Nam 27.25 30401 Công nghệ sinh học (Nottingham) Toàn phần 2 năm
7 53006330 ĐÀO NGỌC HỒNG LAM 312452699 26/11/1999 Nữ 27 10801 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Nottingham) Toàn phần 2 năm
8 55002021 NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG 092199000690 23/11/1999 Nữ 26.75 30402 Công nghệ sinh học (West of England) Toàn phần 2 năm

Học bổng Bán phần: 22 suất

STT SBD Họ Tên CMND Ngày sinh Giới tính Tổng điểm thi Ngành TT Tên ngành Loại HB
1 44002090 NGUYỄN NHẠC LỄ THI 281230095 08/01/1999 Nữ 25.75 203022 Quản trị kinh doanh (West of England)(3+1) Bán phần 2 năm
2 44001805 NGUYỄN NGỌC THẢO VY 281183173 04/05/1999 Nữ 25.75 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) Bán phần 2 năm
3 02021269 TRẦN NGỌC TUYẾT HẰNG 025959713 21/04/1999 Nữ 25.5 20304 Quản trị kinh doanh (New South Wales) Bán phần 2 năm
4 42001621 ĐÀO NGUYỄN HỒNG NGỌC 251234755 26/10/1999 Nữ 25.5 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) Bán phần 2 năm
5 02037077 NGUYỄN THY BẢO TRÂN 025898112 12/09/1999 Nữ 25.25 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) Bán phần 2 năm
6 02030816 ĐINH XUÂN HƯNG 025857051 13/10/1999 Nam 25.25 20306 Quản trị kinh doanh (Houston) Bán phần 2 năm
7 02040104 NGUYỄN CÔNG DANH 281224147 19/12/1999 Nam 25.25 20304 Quản trị kinh doanh (New South Wales) Bán phần 2 năm
8 41005752 NHAN HIỂN NHI 225918398 30/06/1999 Nữ 25.25 20304 Quản trị kinh doanh (New South Wales) Bán phần 2 năm
9 02007935 VÕ VŨ TÚ ANH 025848180 23/07/1999 Nữ 25 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) Bán phần 2 năm
10 02060406 ĐẶNG HỒNG TIÊN 285697697 26/12/1999 Nữ 25 20301 Quản trị kinh doanh (Nottingham) Bán phần 2 năm
11 02010777 PHẠM NGỌC HOÀNG ĐỨC 025902826 22/03/1999 Nam 25 20306 Quản trị kinh doanh (Houston) Bán phần 2 năm
12 02031645 NGUYỄN NGỌC THÙY TRANG 025757441 23/01/1999 Nữ 25 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) Bán phần 2 năm
13 02036097 NGUYỄN NGỌC TÀI 025884915 30/11/1999 Nam 25 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) Bán phần 2 năm
14 02037905 TRẦN THÀNH ĐẠT 025857121 11/05/1999 Nam 25 20304 Quản trị kinh doanh (New South Wales) Bán phần 2 năm
15 02040307 LÊ NGÔ TRANG HẠ 301696170 05/04/1999 Nữ 25 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) Bán phần 2 năm
16 02044114 PHẠM MINH TRỰC 025804673 10/03/1999 Nam 25 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) Bán phần 2 năm
17 02001460 PHẠM HOÀNG THIÊN PHƯƠNG 025907610 22/12/1999 Nữ 26.5 30401 Công nghệ sinh học (Nottingham) Bán phần 2 năm
18 02050600 NGUYỄN THỊ MINH HUỆ 025884406 06/05/1999 Nữ 25.75 11202 Công nghệ thông tin (West of England) Bán phần 2 năm
19 02008155 NGUYỄN BẠCH BỘI LINH 025853306 09/10/1999 Nữ 25.5 30401 Công nghệ sinh học (Nottingham) Bán phần 2 năm
20 02026153 PHAN QUỐC HUY 025885324 16/09/1999 Nam 25.5 11202 Công nghệ thông tin (West of England) Bán phần 2 năm
21 02041582 VŨ MẠNH THÔNG 025777898 04/05/1999 Nam 25.5 10805 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Rutgers) Bán phần 2 năm
22 55001161 LƯƠNG MINH HOÀNG 092099000249 19/03/1999 Nam 25.5 30401 Công nghệ sinh học (Nottingham) Bán phần 2 năm
3. Hướng dẫn xác nhận nhập học và chuẩn bị hồ sơ nhập học

Mỗi thí sinh trúng tuyển đều nhận được “Giấy báo trúng tuyển và gọi nhập học”, tuy nhiên để chính thức trở thành sinh viên của trường ĐH Quốc tế,  thí sinh phải hoàn tất thủ tục xác nhận nhập học và đăng ký nhập học theo hướng dẫn sau đây:

  1. Xác nhận nhập học: nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi trung học phổ thông về trường ĐH Quốc tế khi chấp nhận học
  • Thời gian: từ ngày 01/8/2017 –  07/8/2017 (7 ngày).

Lưu ý quan trọng: Các thí sinh nộp sau ngày 07/8/2017 đều không hợp lệ (các thí sinh gửi qua đường bưu điện sẽ căn cứ theo dấu bưu điện ngày gửi).

  • Cách nộp:
    • Nộp trực tiếp: Trường Đại học Quốc tế – Khu phố 6, Phường Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp.HCM – tại phòng A2.104 hoặc A1.109.
    • Gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Phòng Đào tạo Đại học, Trường Đại học Quốc tế O2.708

Khu phố 6, Phường Linh trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM.

II. Làm thủ tục đăng ký nhập học:

  1. Thời gian: từ ngày 01/8/2017 – 15/8/2017

Nếu các bạn chuẩn bị hồ sơ nhập học kịp thì làm thủ tục nhập học cùng với xác nhận nhập học ở mục (I) nếu không chuẩn bị hồ sơ nhập học kịp thì phải thực hiện xác nhận nhập học (mục I) trước theo thời gian quy định trên,

Hồ sơ sinh viên bao gồm:

  1. “Giấy báo trúng tuyển và gọi nhập học” bản chính (sinh viên phải sao y bản chính để giữ lại sử dụng sau này);
  2. Lý lịch sinh viên dùng cho sinh viên trúng tuyển vào trường Đại học Quốc tế – ĐHQG Tp.HCM (tải mẫu hồ sơ tại địa chỉ: hcmiu.edu.vn/Portals/1/Docs/2016/Sinh-vien-so-yeu-ly-lich.docx) hồ sơ phải ghi đủ tất cả các mục, có xác nhận của địa phương và có đóng dấu giáp lai ảnh;
  3. Bản sao giấy khai sinh có chứng thực, trường không nhận bản photo hoặc bản chính;
  4. Bản sao bằng tốt nghiệp THPT có chứng thực (đối với sinh viên tốt nghiệp THPT trước năm 2016), hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với sinh viên tốt nghiệp THPT năm 2017)
  5. Bản sao học bạ THPT có chứng thực;
  6. Bản sao các chứng chỉ tiếng Anh (nếu có): TOEFL hoặc IELTS;
  7. 02 bản sao chứng minh nhân dân có chứng thực;
  8. 02 ảnh 3×4: ảnh chụp trong vòng 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ;
  9. Phiếu khám sức khỏe do phòng khám quận, huyện cấp không quá 06 tháng;

Trong trường hợp chưa khám sức khỏe sinh viên có thể tham gia khám sức khỏe do khoa Y – Đại học Quốc gia tổ chức tại Trường.

j. Đối với các sinh viên có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh ngoài TP.HCM phải có giấy xin phép “Tạm vắng” ở địa phương để đăng ký tạm trú;

k. Đối tượng thuộc diện nội trú Ký túc xá ĐHQG-HCM: Tân sinh viên có HKTT tại các tỉnh, thành phố ngoài Tp.HCM và các huyện ngoại thành Tp.HCM đều thuộc diện nội trú ký túc xá (KTX) ĐHQG-HCM ((http://ktx.vnuhcm.edu.vn, ĐT: 08.37242265). Nếu không nội trú KTX ĐHQG-HCM, sinh viên phải có đơn ngoại trú, trong đó nêu lý do ngoại trú, kèm theo địa chỉ nơi cư trú: khi có sự thay đổi về nơi cư trú, phải báo địa chỉ cư trú mới với nhà trường.

                 Lưu ý: Không cắt hộ khẩu ở địa phương vì trường không nhập hộ khẩu cho sinh viên;

  • Tất cả các sinh viên thuộc đối tượng chính sách (từ đối tượng 01 đến đối tượng 07) phải nộp bản sao các giấy tờ chứng nhận diện chính sách theo quy định;
  • Sinh viên nộp sổ Đoàn, giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng (nếu có). Đối với bộ đội, cán bộ đi học phải nộp thêm 03 bản sao quyết định cử đi học, chuyển ngành, xuất ngũ và các giấy tờ về quyền lợi được hưởng.
  • Tra cứu các tuyến xe buýt ra vào Khu đô thị: http://xebuyt.vnuhcm.edu.vn hoặc http://www.buyttphcm.com.vn . Hiện có 2 tuyến xe bus chạy thẳng đến trường là tuyến số 52 và tuyến số 30.
  1. Nộp hồ sơ đăng ký nhập học:

Địa điểm: A1.109 & A2.104, Trường ĐH Quốc tế, khu phố 6, Phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

Lưu ý: chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn trên

  1. Nộp học phí và lệ phí:

3.1 Sinh viên được nhận học bổng tuyển sinh toàn phần (miễn 100% học phí)

Nộp lệ phí tạm thu đầu năm : 2.000.000 vnđ (hai triệu đồng)

3.2 Sinh viên được nhận học bổng tuyển sinh bán phần (miễn 50% học phí)

Nộp học phí và lệ phí tạm thu đầu năm : 20.000.000 vnđ (hai mươi triệu đồng)

3.3 Sinh viên không được nhận học bổng tuyển sinh

Nộp học phí và lệ phí tạm thu đầu năm : 35.000.000 vnđ (ba mươi lăm triệu đồng)

Các khoản học phí và lệ phí tạm thu đầu năm gồm:

  • Học phí tạm thu năm học thứ I;
  • Giáo trình;
  • Thẻ sinh viên;
  • Phí tham gia chương trình về nguồn;
  • Phí bảo hiểm y tế;
  • Phí bảo hiểm tai nạn

Cách nộp học phí và lệ phí:

Nộp tiền mặt tại trường hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Nhà trường qua ngân hàng:

  • Tên đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Quốc tế
  • Số tài khoản: 31410000035267
  • Tại ngân hàng: BIDV Chi nhánh Đông Sài Gòn Tp.HCM
  • Nội dung ghi: Nộp học phí tạm thu năm học 2017-2018 cho…. (ghi họ tên sinh viên, số báo danh)

Nếu cần thêm thông tin liên quan đến học phí, vui lòng liên hệ Phòng Kế hoạch Tài chính – số điện thoại: (028)37244270 – 3420 hoặc 3222 hoặc email: khtc@hcmiu.edu.vn

III. Kiểm tra xếp lớp tiếng Anh: trước ngày 15/8/2017

  • Trước khi vào học chính thức tất cả các sinh viên phải tham dự kỳ kiểm tra trình độ tiếng Anh (được miễn nếu nộp chứng chỉ tiếng Anh) để nhà trường xếp lớp tiếng Anh phù hợp. Sinh viên không tham gia kỳ kiểm tra này sẽ được xếp vào lớp học tiếng Anh trình độ thấp nhất;
  • Sinh viên đến đăng ký nhập học, có thể đăng ký kiểm tra tiếng Anh ngay sau khi hoàn tất thủ tục nhập học.
  • Tham khảo mẫu đề thi tiếng Anh tại Website tuyển sinh của trường http://www.hcmiu.edu.vn/Tuyen-sinh-Admissions/ItemID/1946/View/Details

IV. Tuần sinh hoạt đầu khóa: từ ngày 05 – 10/9/2017.

V. Ngày học chính thức: ngày 11/9/2017

4. Danh sách thí sinh trúng tuyển xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 (cập nhật đến ngày 24/8/2017)

Để xem danh sách chi tiết, xin quý vị vui lòng bấm vào đây

5. Hướng dẫn xác nhận nhập học và chuẩn bị hồ sơ nhập học (thí sinh trúng tuyển xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1)

Để biết thêm thông tin chi tiết, xin quý vị vui lòng bấm vào đây