Kết quả xét tuyển kỳ thi kiểm tra năng lực đợt tháng 5/2017

1. Bảng điểm chuẩn và tra cứu kết quả xét tuyển kỳ thi kiểm tra năng lực đợt tháng 5/2017
Tra cứu kết quả xét tuyển: Xem tại đây

Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Quốc tế thông báo kết quả xét tuyển Kì thi kiểm tra năng lực- Đợt tháng 5 năm 2017 vào các ngành thuộc hệ đại học chính quy như sau:

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh có tổng điểm 2 môn thi (01 môn bắt buộc và 01 môn tự chọn) ≥120 điểm;
  • Điểm xét tuyển: Tổng điểm 2 môn thi không nhân hệ số (điểm thi theo thang điểm 100) cộng với điểm ưu tiên Khu vực và Đối tượng.
  • Điểm ưu tiên được tính bằng 2/3 điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo đối với từng mức điểm, sau đó quy đổi về thang điểm 100.
  • Thí sinh được xếp thứ tự theo tổng điểm xét tuyển, từ cao xuống thấp và sẽ được chọn trúng tuyển cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.
  • Điều kiện phụ để xét tuyển: Nếu nhiều thí sinh có điểm bằng nhau và khi chỉ tiêu đã hết thì Hội đồng Tuyển sinh sẽ xem xét tiêu chí phụ là điểm môn Toán, nếu vẫn tiếp tục có điểm môn Toán bằng nhau thì sẽ xem xét đến quá trình học phổ thông.

Cách xét tuyển:

  • Thí sinh được thi nhiều môn tự chọn theo qui định vào ngành mà mình đăng ký. Thí sinh được chọn điểm môn tự chọn cao hơn để xét tuyển điểm.

Ví dụ: thí sinh có thể thi môn tự chọn là Vật lý, Tiếng Anh, Hóa học, Sinh học và có thể chọn các tổ hợp sau: Toán + Vật lý; Toán + Hóa học; Toán + Tiếng Anh; Toán + Sinh học.

  • Một thí sinh có thể dùng kết quả kỳ thi để xét tối đa 3 ngành đã đăng ký trong kỳ thi kiểm tra năng lực.

Điểm chuẩn các ngành:

STT Mã Ngành Tên Ngành Điểm Trúng Tuyển
CHƯƠNG TRÌNH DO ĐẠI HỌC QUỐC TẾ CẤP BẰNG ( CHƯƠNG TRÌNH TRONG NƯỚC)
1 52420201 Công Nghệ Sinh Học 150.27
2 52480201 Công Nghệ Thông Tin 158.33
3 52540101 Công Nghệ Thực Phẩm 152.00
4 52440112 Hóa Sinh 158.33
5 52520207 Kỹ Thuật Điện Tử, Truyền Thông 139.31
6 52520216 Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa 148.60
7 52510602 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp 144.10
8 52900109 Kỹ Thuật Không Gian 134.10
9 52520320 Kỹ Thuật Môi Trường 128.33
10 52580208 Kỹ Thuật Xây Dựng 131.31
11 52520212 Kỹ Thuật Y Sinh 161.27
12 52510605 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 162.64
13 52220201 Ngôn Ngữ Anh 162.32
14 52620305 Quản Lý Nguồn Lợi Thủy Sản 122.88
15 52340101 Quản Trị Kinh Doanh 165.00
16 52340201 Tài Chính – Ngân Hàng 160.00
17 52460112 Toán Ứng Dụng 150.74
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT
18 Tất cả các ngành liên kết 120.00

Phúc khảo điểm thi:

  • Thời gian: từ ngày ra thông báo đến hết ngày 15/6/2017
  • Địa điểm: phòng Đào tạo Đại học (A2.708), trường ĐH Quốc tế, khu phố 6, phường Linh Trung, Thủ Đức.
  • Lệ phí: 30.000 VND/môn thi
2. Danh sách học bổng tuyển sinh kỳ thi kiểm tra năng lực đợt tháng 5/2017
I. Đối với các ngành chương trình trong nước cấp bằng:    
1. Học Bổng Toàn Phần: 54 suất        
STT SBD Họ Tên Ngày Sinh Ngành Trúng Tuyển Điểm HB Mức HB Đạt Được
1 1769 Hồ Nguyễn Gia Khanh 2/3/1999 Tài Chính – Ngân Hàng 190.5 Toàn phần 4 năm
2 1503 Đinh Thị Phương Linh 27/5/1999 Tài Chính – Ngân Hàng 182.7 Toàn phần 4 năm
3 884 Huỳnh Ý Vy 3/11/1999 Công Nghệ Sinh Học 191 Toàn phần 4 năm
4 1224 Trần Quỳnh Trâm 30/8/1999 Công Nghệ Sinh Học 188.34 Toàn phần 4 năm
5 1277 Trần Đình Vương 17/11/1999 Công Nghệ Sinh Học 186.66 Toàn phần 4 năm
6 1481 Lê Công Minh Khoa 15/9/1999 Công Nghệ Sinh Học 184.7 Toàn phần 4 năm
7 1174 Đỗ Lê Yến Quỳnh 1/1/1999 Công Nghệ Sinh Học 183.34 Toàn phần 4 năm
8 1058 Phi Yến Linh 13/6/1999 Công Nghệ Sinh Học 183.33 Toàn phần 4 năm
9 1115 Nguyễn Thị Minh Ngọc 19/6/1999 Công Nghệ Sinh Học 183.33 Toàn phần 4 năm
10 1209 Trần Ngọc Thanh Thương 1/10/1999 Công Nghệ Sinh Học 183.33 Toàn phần 4 năm
11 926 Phùng Hoàng Lan Anh 31/1/1999 Công Nghệ Sinh Học 181.67 Toàn phần 4 năm
12 1060 Nguyễn Thị Trúc Linh 25/5/1999 Công Nghệ Sinh Học 181.66 Toàn phần 4 năm
13 1059 Võ Nguyễn Khánh Linh 12/11/1999 Công Nghệ Sinh Học 180.08 Toàn phần 4 năm
14 741 Lê Minh Tiến 2/10/1999 Công Nghệ Thực Phẩm 183.33 Toàn phần 4 năm
15 412 Lý Viễn Triệu Minh 22/11/1999 Công Nghệ Thực Phẩm 178.33 Toàn phần 4 năm
16 420 Phạm Công Minh 16/10/1999 Công Nghệ Thực Phẩm 176.59 Toàn phần 4 năm
17 1094 Trương Nguyễn Kim Ngân 21/10/1999 Hóa Sinh 181.66 Toàn phần 4 năm
18 962 Nguyễn Lê Anh Duy 2/10/1999 Hóa Sinh 180 Toàn phần 4 năm
19 995 Lê Thanh Hân 31/10/1999 Hóa Sinh 180 Toàn phần 4 năm
20 483 Võ Trí Nhân 8/8/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 189.44 Toàn phần 4 năm
21 1146 Lê Ngọc Quỳnh Như 4/3/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 188.34 Toàn phần 4 năm
22 1267 Trần Trịnh Mẫn Uyên 3/7/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 188.33 Toàn phần 4 năm
23 771 Nguyễn Ngọc Bảo Trân 1/8/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 185.33 Toàn phần 4 năm
24 1130 Dương Hoàng Nhân 10/2/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 185 Toàn phần 4 năm
25 1236 Dương Đình Trọng 20/2/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 185 Toàn phần 4 năm
26 1230 Võ Quang Trấn 28/10/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 183.34 Toàn phần 4 năm
27 1169 Nguyễn Quang Quý 19/5/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 183.33 Toàn phần 4 năm
28 1093 Trần Thị Kim Ngân 20/2/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 181.66 Toàn phần 4 năm
29 1176 Phan Như Quỳnh 6/12/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 180 Toàn phần 4 năm
30 315 Phạm Đăng Khoa 16/6/1999 Kỹ Thuật Xây Dựng 172.7 Toàn phần 4 năm
31 744 Đinh Song Toàn 7/11/1999 Kỹ Thuật Điện Tử, Truyền Thông 171.21 Toàn phần 4 năm
32 383 Lê Nguyễn Minh Long 2/12/1999 Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa 187 Toàn phần 4 năm
33 313 Nguyễn Huy Khiêm 2/4/1999 Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa 184 Toàn phần 4 năm
34 1154 Lê Diệp Phi 20/8/1999 Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa 181.67 Toàn phần 4 năm
35 103 Nguyễn Lê Quốc Cường 25/12/1999 Công Nghệ Thông Tin 191 Toàn phần 4 năm
36 654 Võ Kiến Thành 12/7/1999 Công Nghệ Thông Tin 190 Toàn phần 4 năm
37 493 Chung Minh Nhật 14/9/1999 Công Nghệ Thông Tin 189 Toàn phần 4 năm
38 158 Nguyễn Hải Đăng 5/7/1999 Công Nghệ Thông Tin 187 Toàn phần 4 năm
39 620 Trương Minh Sang 5/8/1999 Công Nghệ Thông Tin 187 Toàn phần 4 năm
40 1254 Nguyễn Xuân Tùng 15/10/1999 Công Nghệ Thông Tin 185.75 Toàn phần 4 năm
41 42 Châu Tuấn Anh 20/10/1999 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp 171.82 Toàn phần 4 năm
42 363 Phan Vũ Nhật Linh 3/7/1999 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp 171.67 Toàn phần 4 năm
43 111 Võ Đình Doãn 18/6/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 195 Toàn phần 4 năm
44 360 Nguyễn Trần Quang Linh 11/12/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 189 Toàn phần 4 năm
45 794 Lê Thị Thanh Trúc 4/11/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 186.67 Toàn phần 4 năm
46 298 Nguyễn Ngọc Hoàng Khang 22/1/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 182.33 Toàn phần 4 năm
47 638 Trần Đức Khánh Tân 14/8/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 180.33 Toàn phần 4 năm
48 307 Hồ Gia Khánh 21/6/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 180.27 Toàn phần 4 năm
49 330 Nguyễn Trọng Minh Khôi 9/9/1999 Toán Ứng Dụng 178.67 Toàn phần 4 năm
50 727 Nguyễn Thị Anh Thy 17/8/1999 Kỹ Thuật Không Gian 183.35 Toàn phần 4 năm
51 3 Nguyễn Bảo An 30/9/1999 Kỹ Thuật Không Gian 176.67 Toàn phần 4 năm
52 1508 Hà Thị Thanh Mai 18/3/1999 Ngôn Ngữ Anh 183.33 Toàn phần 4 năm
53 1737 Nguyễn Hữu Hậu 29/12/1999 Ngôn Ngữ Anh 182.41 Toàn phần 4 năm
54 152 Mã Thành Đạt 14/5/1999 Kỹ Thuật Môi Trường 176.46 Toàn phần 4 năm
2. Học Bổng Bán Phần: 58 suất
STT SBD Họ Tên Ngày Sinh Ngành Trúng Tuyển Điểm HB Mức HB Đạt Được
1 270 Phan Đức Huy 17/12/1999 Quản Trị Kinh Doanh 179.33 Bán phần 4 năm
2 416 Trần Nhật Minh 21/10/1999 Quản Trị Kinh Doanh 178.67 Bán phần 4 năm
3 1021 Nguyễn Khánh Huyền 11/9/1997 Quản Trị Kinh Doanh 178.34 Bán phần 4 năm
4 418 Nguyễn Quang Minh 30/9/1999 Quản Trị Kinh Doanh 178.33 Bán phần 4 năm
5 12 Lê Hải Anh 14/11/1999 Quản Trị Kinh Doanh 177.99 Bán phần 4 năm
6 1830 Lương Trọng Nghĩa 6/7/1999 Quản Trị Kinh Doanh 177.89 Bán phần 4 năm
7 2010 Nguyễn Đức Hưng 24/5/1999 Quản Trị Kinh Doanh 177.33 Bán phần 4 năm
8 378 Đặng Kim Long 9/12/1999 Quản Trị Kinh Doanh 177.15 Bán phần 4 năm
9 475 Lâm Hoàng Nguyên 14/7/1999 Tài Chính – Ngân Hàng 175.98 Bán phần 4 năm
10 1949 Trần Nguyễn Minh Trí 1/1/1999 Tài Chính – Ngân Hàng 174.54 Bán phần 4 năm
11 708 Nguyễn Thị Anh Thư 29/7/1999 Tài Chính – Ngân Hàng 173.67 Bán phần 4 năm
12 283 Nguyễn An Hưng 11/11/1999 Tài Chính – Ngân Hàng 171.2 Bán phần 4 năm
13 1761 Nguyễn Thu Hương 11/12/1999 Tài Chính – Ngân Hàng 170.98 Bán phần 4 năm
14 1006 Nguyễn Vũ Hoàng 26/5/1999 Tài Chính – Ngân Hàng 170.74 Bán phần 4 năm
15 1065 Nguyễn Duy Long 9/8/1999 Công Nghệ Sinh Học 178.33 Bán phần 4 năm
16 1025 Lê Thị Huyền 18/3/1999 Công Nghệ Sinh Học 176.67 Bán phần 4 năm
17 1046 Phạm Thiên Kim 1/5/1999 Công Nghệ Sinh Học 176.3 Bán phần 4 năm
18 928 Phạm Minh Anh 15/12/1999 Công Nghệ Sinh Học 175 Bán phần 4 năm
19 935 Nguyễn Lưu Ngọc Bảo 6/11/1999 Công Nghệ Sinh Học 175 Bán phần 4 năm
20 977 Hoàng Đình Đức 8/9/1999 Công Nghệ Sinh Học 175 Bán phần 4 năm
21 1121 Bùi Gia Nguyên 26/10/1999 Công Nghệ Sinh Học 175 Bán phần 4 năm
22 1618 Ngô Phạm Quỳnh Trang 9/9/1999 Công Nghệ Sinh Học 172.97 Bán phần 4 năm
23 464 Trần Đoàn Hồng Ngọc 19/6/1999 Công Nghệ Sinh Học 172.15 Bán phần 4 năm
24 1054 Châu Gia Linh 13/1/1999 Công Nghệ Thực Phẩm 175 Bán phần 4 năm
25 1195 Lê Trương Quốc Thịnh 11/2/1999 Công Nghệ Thực Phẩm 171.67 Bán phần 4 năm
26 918 Nguyễn Thị Hoàng Anh 30/1/1999 Hóa Sinh 178.66 Bán phần 4 năm
27 423 Nguyễn Vi Quỳnh My 25/5/1999 Hóa Sinh 177.32 Bán phần 4 năm
28 957 Trần Ngọc Mỹ Dung 1/1/1999 Hóa Sinh 176.67 Bán phần 4 năm
29 1246 Nguyễn Huỳnh Minh Tú 6/5/1999 Hóa Sinh 176.67 Bán phần 4 năm
30 1196 Trần Vũ Quang Thịnh 18/6/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 178.34 Bán phần 4 năm
31 149 Nguyễn Thành Đạt 7/9/1999 Kỹ Thuật Y Sinh 177.17 Bán phần 4 năm
32 297 Quách Bảo Khang 21/7/1999 Kỹ Thuật Xây Dựng 171.67 Bán phần 4 năm
33 17 Phạm Đỗ Tuấn Anh 5/7/1999 Kỹ Thuật Điện Tử, Truyền Thông 170.33 Bán phần 4 năm
34 391 Trần Duy Luân 10/6/1999 Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa 171.66 Bán phần 4 năm
35 583 Trần Tô Quế Phương 4/10/1999 Công Nghệ Thông Tin 175 Bán phần 4 năm
36 642 Bùi Ngọc Thạch 13/1/1999 Công Nghệ Thông Tin 174.89 Bán phần 4 năm
37 1596 Lê Hữu Thắng 15/10/1999 Công Nghệ Thông Tin 171.77 Bán phần 4 năm
38 246 Đỗ Minh Hoàng 16/9/1999 Công Nghệ Thông Tin 171.33 Bán phần 4 năm
39 429 Vòng Khải My 2/3/1999 Công Nghệ Thông Tin 171.21 Bán phần 4 năm
40 759 Phạm Đoan Trang 18/8/1999 Công Nghệ Thông Tin 171 Bán phần 4 năm
41 18 Đặng Vi Anh 31/5/1999 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp 166.67 Bán phần 4 năm
42 698 Nguyễn Thiên Thuận 18/4/1999 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp 165 Bán phần 4 năm
43 1736 Lương Bảo Hân 25/12/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 179.79 Bán phần 4 năm
44 1429 Đặng Kiều Giang 30/4/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 179.4 Bán phần 4 năm
45 1683 Nguyễn Hoàng Vân Anh 25/7/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 176.93 Bán phần 4 năm
46 1464 Võ Lê Việt Khải 25/12/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 175.72 Bán phần 4 năm
47 192 Nguyễn Hồng Hải 7/10/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 174.44 Bán phần 4 năm
48 52 Kiều Minh Ánh 26/12/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 174.11 Bán phần 4 năm
49 292 Trần Võ An Khang 11/1/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 173.67 Bán phần 4 năm
50 837 Đỗ Mỹ Uyên 16/11/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 173.58 Bán phần 4 năm
51 305 Mai Hoàng Khang 28/3/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 173.32 Bán phần 4 năm
52 327 Nguyễn Minh Khôi 23/9/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 173.13 Bán phần 4 năm
53 897 Phạm Thanh Xuân 12/2/1999 Logistic và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 173.13 Bán phần 4 năm
54 1681 Vũ Thị Quế Anh 4/1/1999 Toán Ứng Dụng 174.07 Bán phần 4 năm
55 140 Dư Bảo Duyên 8/3/1999 Ngôn Ngữ Anh 177 Bán phần 4 năm
56 596 Nguyễn Hoàng Quân 7/1/1999 Ngôn Ngữ Anh 171.98 Bán phần 4 năm
57 392 Trần Công Luận 31/10/1999 Ngôn Ngữ Anh 170.66 Bán phần 4 năm
58 65 Trương Lê Gia Bảo 12/6/1999 Kỹ Thuật Không Gian 170 Bán phần 4 năm
II. Đối với các ngành chương trình liên kết:    
1. Các ngành chương trình liên kết (Quản Trị Kinh Doanh)    
Học Bổng Toàn Phần: 1 suất        
STT SBD Họ Tên Ngày Sinh Ngành Trúng Tuyển Điểm HB Mức HB Đạt Được
1 55 Nguyễn Ánh 14/12/1999 Quản Trị Kinh Doanh_Nottingham 183.33 Toàn phần 2 năm
Học Bổng Bán Phần: 12 suất        
STT SBD Họ Tên Ngày Sinh Ngành Trúng Tuyển Điểm HB Mức HB Đạt Được
1 1836 Nguyễn Hoàng Bảo Ngọc 2/10/1999 Quản Trị Kinh Doanh_Houston 177.89 Bán phần 2 năm
2 27 Phan Tuấn Anh 12/12/1999 Quản Trị Kinh Doanh_Houston 172.47 Bán phần 2 năm
3 286 Nguyễn Lâm Thiên Hương 30/10/1999 Quản Trị Kinh Doanh_Houston 171.66 Bán phần 2 năm
4 21 Phạm Quang Anh 9/8/1999 Quản Trị Kinh Doanh_NewSouthWales 173.7 Bán phần 2 năm
5 1378 Trần Đức Anh 3/8/1999 Quản Trị Kinh Doanh_NewSouthWales 170.18 Bán phần 2 năm
6 635 Kiều Công Tâm 4/2/1999 Quản Trị Kinh Doanh_NewSouthWales 170 Bán phần 2 năm
7 1187 Thái Thanh Thảo 5/5/1999 Quản Trị Kinh Doanh_NewSouthWales 170 Bán phần 2 năm
8 401 Phạm Đức Mạnh 10/1/1999 Quản Trị Kinh Doanh_Nottingham 174 Bán phần 2 năm
9 1228 Nguyễn Thị Quế Trân 5/12/1999 Quản Trị Kinh Doanh_WestOfEngland(2+2) 173.33 Bán phần 2 năm
10 704 Nguyễn Cát Thuyên 22/1/1999 Quản Trị Kinh Doanh_WestOfEngland(4+0) 176.67 Bán phần 2 năm
11 4 Hoàng Đức An 20/1/1999 Quản Trị Kinh Doanh_WestOfEngland(4+0) 176.21 Bán phần 2 năm
12 287 Hoàng Thùy Hương 12/3/1999 Quản Trị Kinh Doanh_WestOfEngland(4+0) 172.06 Bán phần 2 năm
2. Các ngành chương trình liên kết (Kỹ Thuật – Công Nghệ)
Học Bổng Toàn Phần: 5 suất    
STT SBD Họ Tên Ngày Sinh Ngành Trúng Tuyển Điểm HB Mức HB Đạt Được
1 1197 Trần Bình Thuận 14/3/1999 Công Nghệ Sinh Học_Nottingham 183.34 Toàn phần 2 năm
2 1425 Nguyễn Minh Đức 14/11/1999 Công Nghệ Sinh Học_Nottingham 181.68 Toàn phần 2 năm
3 1024 Đậu Minh Huyền 6/5/1999 Công Nghệ Sinh Học_Nottingham 181.67 Toàn phần 2 năm
4 1165 Nguyễn Thành Phương 25/3/1999 Kỹ Thuật Điện Tử, Truyền Thông_Rutgers 181.66 Toàn phần 2 năm
5 9 Hồ Thái An 27/3/1999 Công Nghệ Thông Tin_Nottingham 187.33 Toàn phần 2 năm
Học Bổng Bán Phần: 13 suất        
STT SBD Họ Tên Ngày Sinh Ngành Trúng Tuyển Điểm HB Mức HB Đạt Được
1 679 Tô Quốc Thắng 9/11/1999 Công Nghệ Sinh Học_Nottingham 178.33 Bán phần 2 năm
2 946 Lương Nghĩa Chí 20/9/1999 Công Nghệ Sinh Học_Nottingham 178.33 Bán phần 2 năm
3 1358 Lý Thành An 21/8/1999 Công Nghệ Sinh Học_Nottingham 175.72 Bán phần 2 năm
4 54 Nguyễn Ngọc Ánh 3/4/1999 Công Nghệ Sinh Học_Nottingham 173.33 Bán phần 2 năm
5 1089 Lê Hoàng Nhật Nam 27/6/1999 Công Nghệ Sinh Học_Nottingham 171.51 Bán phần 2 năm
6 1257 Nguyễn Vương Tường 24/8/1999 Công Nghệ Sinh Học_Nottingham 168.34 Bán phần 2 năm
7 119 Vũ Anh Dũng 5/11/1999 Kỹ Thuật Điện Tử, Truyền Thông_Nottingham 172.82 Bán phần 2 năm
8 1981 Lâm Quốc Việt 23/5/1999 Công Nghệ Thông Tin_Nottingham 177.89 Bán phần 2 năm
9 1388 Trần Tuấn Anh 13/6/1999 Công Nghệ Thông Tin_Nottingham 168.91 Bán phần 2 năm
10 394 Vũ Lưu Điền Mai 11/10/1999 Công Nghệ Thông Tin_Rutgers 168.84 Bán phần 2 năm
11 304 Nguyễn Thế Duy Khanh 29/6/1999 Kỹ Thuật Máy TÍnh_Binghamton 169 Bán phần 2 năm
12 364 Nguyễn Ngọc Bảo Linh 7/3/1999 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp_Binghamton 172.64 Bán phần 2 năm
13 1566 Trần Phạm Gia Phú 12/2/1999 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp_Binghamton 169.78 Bán phần 2 năm
3. Tổng hợp học bổng kỳ thi kiểm tra năng lực đợt tháng 5/2017
STT Khoa Tên ngành Chỉ
tiêu
50%
chỉ
tiêu 
Tổng số suất HB 10 % theo chỉ tiêu (cột 5)  Số suất HB toàn phần 50% số suất học bổng  (cột 6)  Số suất HB bán phần 50% số suất học bổng  (cột 6)  Số suất HB khi xét thực tế 
số suất HB toàn phần >=180 đ số suất HB toàn phần theo tiêu chí đã  thông báo HB số suất HB bán phần theo tiêu chí đã  thông báo HB
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 BA Quản trị kinh doanh 155 78 8 4 4 0 0 8
2 BA Tài chính – Ngân hàng 100 50 5 3 3 2 0 6
3 BT Công nghệ sinh học 155 78 8 4 4 11 0 9
4 BT Công nghệ thực phẩm 80 40 4 2 2 1 2 2
5 BT Hóa sinh 60 30 3 2 2 3 0 4
6 BT Quản lý nguồn lợi thủy sản 30 15 2 1 1 0 0 0
7 BME Kỹ thuật Y Sinh 75 38 4 2 2 10 0 2
8 CE Kỹ thuật xây dựng 50 25 3 2 2 0 1 1
9 EE Kỹ thuật điện tử, truyền thông 55 28 3 2 2 0 1 1
10 EE Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 50 25 3 2 2 3 0 1
11 IT Công nghệ thông tin 100 50 5 3 3 6 0 6
12 ISE Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 140 70 7 4 4 6 0 11
13 ISE Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 80 40 4 2 2 0 2 2
14 MA Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 40 20 2 1 1 0 1 1
15 PH Kỹ thuật Không gian 40 20 2 1 1 1 1 1
16 EN Ngôn ngữ Anh 50 25 3 2 2 2 0 3
17 Kỹ thuật Môi trường 40 20 2 1 1 0 1 0
    Tổng các ngành IU: 130 65 7 4 4 45 9 58
1   Các ngành CTLK (QTKD)   257 26 13 13 1 0 12
2   Các ngành CTLK (Kỹ thuật -công nghệ )   112 11 6 6 5 0 13
    Tổng các ngành LK:           6 0 25
Tổng số học bổng QSQ            51 9 83
    Số tiền         336600 59400 273900
    Tổng số tiền          $669,900 VND 15,407,700,000