Hướng dẫn đăng ký kỳ thi kiểm tra năng lực (Đợt tháng 5 – 2017)

LỊCH ĐĂNG KÝ DỰ THI VÀ XÉT TUYỂN

STT Nội dung Thời gian
1 Chuẩn bị hồ sơ và nộp hồ sơ đăng ký dự thi 15/3 – 15/5/2017
2 Nhận giấy báo dự thi 25/4 – 20/5/2017
3 Dự thi 27/5 – 28/5/2017
4 Nhận kết quả thi 30/5 – 05/6/2017
5 Nhận kết quả xét tuyển và xác nhận nhập học Tháng 6/2017
6 Học chính thức Tháng 9/2017
I. NỘP HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ THI
  1. Đối tượng dự thi:
  • Người Việt Nam hoặc người nước ngoài đều có thể đăng ký dự thi,
  • Đã hoặc sẽ tốt nghiệp PTTH năm 2017.
  1. Hồ sơ đăng ký dự thi:
  • Đơn xin dự thi (theo mẫu nhà trường phát hành, thí sinh có thể in hoặc tham khảo từ website tuyển sinh của trường tại đây)
  • 3 ảnh 3×4 (ảnh chụp không quá 6 tháng);
  • Bản photo học bạ (5 học kỳ bao gồm HKI, HKII của các năm học lớp 10,11 và HKI của năm học lớp 12);
  • Bản sao công chứng thẻ học sinh (nếu thí sinh chưa tốt nghiệp THPT hoặc giấy CMND (nếu thí sinh đã tốt nghiệp THPT).

 Lưu ý:

  • Ngành đăng ký tham gia xét tuyển: 17 ngành. Thí sinh có thể tham khảo danh sách ngành, mã ngành, môn dự thi (bảng 01 bên dưới hướng dẫn này );
  • Môn đăng ký dự thi:thí sinh phải thi ít nhất 02 môn thi bao gồm 01 môn bắt buộc (Toán) và 01 môn tự chọn phù hợp với yêu cầu xét tuyển của ngành muốn tham gia xét tuyển.

Ví dụ:

Thí sinh muốn tham gia xét tuyển vào ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng sẽ phải đăng ký môn thi như sau:

  • Môn bắt buộc: Toán
  • Môn tự chọn: chọn ít nhất 01 Trong 3 môn tự chọn: Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh.

Lưu ý: Thí sinh chọn 01 hoặc nhiều môn tự chọn dựa trên những môn xét tuyển của ngành có nguyện vọng xét tuyển, nhưng tối đa không quá 3 môn tự chọn.

Tham khảo tại website http://tuyensinh.hcmiu.edu.vn/tra-cuu/hinh-thuc-xet-tuyen-2017/#SAT

  1. Thời gian đăng ký và nộp hồ sơ dự thi:
  • Từ ngày 15/3/2017 – 15/5/2017.
  • Từ thứ Hai đến thứ Bảy: Sáng 8h00 – 11h30, Chiều 13h00 – 16h00
  1. Cách nộp hồ sơ đăng ký dự thi:

4.1. Nộp trực tiếp tại trường:

  • Thí sinh có thể nộp hồ sơ tại địa điểm sau:

Trường ĐH Quốc tế – Khu phố 06, Phường Linh Trung , Quận Thủ Đức, Tp.HCM.

4.2. Nộp hồ sơ qua bưu điện chuyển phát nhanh:

  • Địa chỉ: Trường ĐH Quốc tế, Khu phố 6 phường Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp.HCM

4.3. Đăng ký trực tuyến tại website của Trường:

  1. Lệ phí đăng ký và dự thi:

Tùy theo số lượng môn đăng ký dự thi, lệ phí mỗi môn 50.000 đ

Hình thức đóng lệ phí thi kiểm tra năng lực:
5.1 Đóng trực tiếp tại trường Đại học Quốc tế (Phòng KHTC, O2.701), khu phố 6, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức
5.2 Chuyển khoản:

a. Ngân hàng Đầu tư và Phát triển VN

-Tên đơn vị: Trường Đại học Quốc tế
-Số tài khoản: 3141.00000.35267
-Tại ngân hàng: BIDV – CN Đông Sài Gòn
-Nội dung: Họ tên thí sinh, số CMND, nộp lệ phí thi kiểm tra năng lực
b. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
-Tên đơn vị: Trường Đại học Quốc tế
-Số tài khoản: 1700 201 191 693
-Tại ngân hàng: Agribank Chi nhánh TPHCM
-Nội dung: Họ tên thí sinh, số CMND, nộp lệ phí thi kiểm tra năng lực
II. DỰ THI

Căn cứ vào đăng ký của thí sinh, nhà trường sẽ gửi giấy báo thi và thông tin chi tiết về kỳ thi bao gồm:

  • Ngày thi – giờ thi các môn đăng ký dự thi
  • Địa điểm thi – phòng thi
  • Ngành đăng ký dự thi
  • Các môn đăng ký dự thi
  • Các thông tin khác: các phương tiện được phép đem vào phòng thi (bút, viết chì, …).

Thí sinh phải tham dự kỳ thi theo đúng thời gian địa điểm ghi trong giấy báo thi.

  1. Thời gian gửi giấy báo dự thi:

Dự kiến từ ngày 25/4 – 20/5/2017

  1. Hình thức gửi giấy báo dự thi:
  • Phát chuyển nhanh đến địa chỉ do thí sinh cung cấp trong hồ sơ đăng ký dự thi;
  • Tra cứu thông tin giấy báo thi tại website của trường, sẽ có hướng dẫn cụ thể vào tháng 5.
  1. Dự thi:
  • Thời gian dự thi: ngày 27 – 28/5/2017
  • Địa điểm: Trường ĐH Quốc tế – Khu phố 6 Phường Linh Trung, Q.Thủ Đức Tp.HCM.

Lưu ý: Để đủ điều kiện tham gia xét tuyển vào 01 ngành, thí sinh phải thi đầy đủ ít nhất 02 môn thi: môn bắt buộc Toán và 01 môn tự chọn.

III. XÉT TUYỂN

Thời  gian xét tuyển: 30/5 – 05/6/2017

  • Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm 2 môn thi (01 môn bắt buộc và 01 môn tự chọn) ≥120 điểm;
  • Điểm xét tuyển: Tổng điểm 2 môn thi không nhân hệ số (điểm thi theo thang điểm 100) cộng với điểm ưu tiên Khu vực và Đối tượng.
  • Điểm ưu tiên được tính bằng 2/3 điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo đối với từng mức điểm, sau đó quy đổi về thang điểm 100.
  • Thí sinh được xếp thứ tự theo tổng điểm xét tuyển, từ cao xuống thấp và sẽ được chọn trúng tuyển cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.
  • Điều kiện phụ để xét tuyển: Nếu nhiều thí sinh có điểm bằng nhau và khi chỉ tiêu đã hết thì Hội đồng Tuyển sinh sẽ xem xét tiêu chí phụ là điểm môn Toán, nếu vẫn tiếp tục có điểm môn Toán bằng nhau thì sẽ xem xét đến quá trình học phổ thông.
IV. TRÚNG TUYỂN VÀ GỌI NHẬP HỌC

Nhà trường sẽ gửi giấy báo trúng tuyển và hướng dẫn nhập học cho thí sinh

Thời gian gửi dự kiến: tháng 6/2017.

V. ĐỀ THI

Đề thi bài thi kiểm tra năng lực thí sinh theo dạng thức đề thi SAT (Hoa kỳ), kiểm tra năng lực thí sinh về Toán học và suy luận logic tốt, năng lực Khoa học Tự nhiên, khả năng tiếng Anh.

Hình thức thi: trắc nghiệm

Đề thi được soạn theo 02 phiên bản (phiên bản tiếng Anh và tiếng Việt). Thí sinh có thể đăng ký thi đề thi phiên bản tiếng Việt (trừ môn Tiếng Anh) hoặc phiên bản tiếng Anh

  1. Nội dung đề thi

Vận dụng kiến thức chương trình THPT lớp 10, 11 và 12. Tuy nhiên đề thi tập trung nhiều hơn vào  kiến thức học ở lớp 12.

  1. Cấu trúc đề thi

Đề thi bao gồm:  môn bắt buộc Toán học có  hàm lượng 70% Toán và 30% Logic; môn tự chọn là 01 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh

Các câu hỏi trong một bài  thi được phân bổ theo các mức độ như bảng bên dưới:

STT Mục tiêu đánh giá của câu hỏi Độ khó của
câu hỏi
% số câu hỏi trong đề thi
1 Năng lực ghi nhớ và vận dụng kiến thức Dễ 50%
2 Năng lực suy luận tổng hợp Trung bình 20%
3 Năng lực tính toán và suy luận phức tạp Tương đối khó 15%
4 Năng lực suy luận và tổng hợp Khó 10%
5 Năng lực tổng hợp ở mức độ cao và tính sáng tạo Rất khó 5%
  Tng cng 100%
  1. Cách chấm điểm
  • Thang điểm sử dụng: 100;
  • Điểm môn bắt buộc (Toán học) và môn tự chọn (các môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh) đều có hệ số bằng nhau là hệ số 1;
  • Câu trả lời đúng được tính điểm, câu trả lời sai sẽ không bị trừ điểm. Các câu hỏi đều có điểm bằng nhau.
  1. Cách xét tuyển:
  • Thí sinh được thi nhiều môn tự chọn theo qui định vào ngành mà mình đăng ký. Thí sinh được chọn điểm môn tự chọn cao hơn để xét tuyển điểm
  • Ví dụ: thí sinh có thể thi môn tự chọn là Vật lý, Tiếng Anh, Hóa học,  Sinh học  và có thể chọn các tổ hợp sau: Toán + Vật lý; Toán + Hóa học;  Toán + Tiếng Anh.
  • Một thí sinh có thể dung kết quả kỳ thi để xét tối đa 3 ngành đã đăng ký.
VI. BẢNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2017
TT Ngành học Mã ngành
đào tạo
Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu
I Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng 1300
1 Quản trị kinh doanh 52340101 Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Hóa

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

·     Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

155
2 Công nghệ sinh học 52420201 Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Hóa

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Hóa, Sinh

·     Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

155
3 Công nghệ thông tin 52480201 Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Hóa

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

100
4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 52520207 Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Hóa

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

55
5 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 52510602 Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Hóa

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

·     Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

80
6 Kỹ thuật Y Sinh 52520212 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý, Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Hóa, Sinh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

75
7 Quản lý nguồn lợi thủy sản 52620305 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý, Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Hóa, Sinh

·     Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

30
8 Công nghệ thực phẩm 52540101 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý, Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Hóa, Sinh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

80
9 Tài chính – Ngân hàng 52340201 Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Hóa

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

·     Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

100
10 Kỹ thuật xây dựng 52580208 Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Hóa

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

50
11 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 52460112 Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Hóa

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40
12 Hóa sinh 52440112 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý, Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Hóa, Sinh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

60
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52520216 Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Hóa

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

50
14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 52510605 Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Hóa

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

·     Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

140
15 Kỹ thuật Không gian 52900109 Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Hóa

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40
16 Ngôn ngữ Anh (dự kiến) Phương thức 1 và 2:

·     Toán , Lý, Tiếng Anh

·     Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

50
17 Kỹ thuật Môi trường (dự kiến) Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý, Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Hóa, Sinh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

40
II Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài 780
1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) 100
1.1 Công nghệ thông tin 11201 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý, Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

1.2 Quản trị kinh doanh 20301 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý,Tiếng Anh

·     Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

1.3 Công nghệ sinh học 30401 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý, Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Hóa, Sinh

·     Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

1.4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10801 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý, Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) 150
2.1 Công nghệ thông tin 11202 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý, Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2.2 Quản trị kinh doanh (2+2)

Quản trị kinh doanh (3+1)

203021

203022

Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10802 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý, Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2.4 Công nghệ sinh học 30402 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý, Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Hóa, Sinh

·     Toán , Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) 80
3.1 Quản trị kinh doanh 20303 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia) 50
4.1 Quản trị kinh doanh 20304 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

4.2 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10804 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Rutgers (New Jersey) 50
5.1 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10805 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

5.2 Công nghệ thông tin 11205 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

5.3 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 11105 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA) 50
6.1 Kỹ thuật máy tính 11207 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

6.2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 11107 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

6.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10807 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA) 100
7.1 Quản trị kinh doanh 20306 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0) 200
8.1 Quản trị kinh doanh (4+0) 203023 Phương thức 1 và 2:

·     Toán, Lý , Hóa

·     Toán, Lý, Tiếng Anh

·     Toán, Văn, Tiếng Anh

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.